Chia động từ rivet
All Tenses of the Verb "rivet"
Một động từ, mười hai thì. Xem rivet biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rivet · riveted · will rivetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rivetingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rivetedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rivetingThì hiện tại
This machine rivets metal sheets every few seconds.
Máy này tán đinh các tấm kim loại mỗi vài giây.
We are riveting the fuselage panels this morning.
Sáng nay chúng tôi đang tán đinh các tấm thân máy bay.
He has already riveted the bracket in place.
Anh ấy đã tán đinh giá đỡ vào vị trí rồi.
They have been riveting the bridge girders since dawn.
Họ đã tán đinh các dầm cầu từ sáng sớm.
Thì quá khứ
I riveted the bracket last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã tán đinh giá đỡ.
He was riveting the wing when the alarm rang.
Anh ấy đang tán đinh cánh máy bay thì chuông báo động vang lên.
The crew had riveted the panels before the storm hit.
Đội thợ đã tán đinh xong các tấm kim loại trước khi cơn bão ập đến.
They had been riveting the bridge for weeks before it was finished.
Họ đã tán đinh cây cầu nhiều tuần trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will rivet the new section next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ tán đinh phần kết cấu mới.
At 8am they will be riveting the wing sections.
8 giờ sáng họ sẽ đang tán đinh các phần cánh.
By next month they will have riveted the entire bridge.
Đến tháng sau họ sẽ đã tán đinh xong toàn bộ cây cầu.
By 2030 he will have been riveting structures for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã tán đinh kết cấu được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rivet / rivets | Quá khứ đơn S + riveted | Tương lai đơn S + will + rivet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + riveting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + riveting | Tương lai tiếp diễn S + will be + riveting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + riveted | Quá khứ hoàn thành S + had + riveted | Tương lai hoàn thành S + will have + riveted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + riveting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + riveting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + riveting |
Luyện chia rivet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (riveted), không dùng nguyên mẫu (rivet).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -s/-es.

