Chia động từ risk
All Tenses of the Verb "risk"
Một động từ, mười hai thì. Xem *risk* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
risk · risked · will riskViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + riskingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + riskedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + riskingThì hiện tại
Investors risk their capital every time they trade.
Các nhà đầu tư mạo hiểm vốn của mình mỗi lần giao dịch.
They are risking a lot by investing now.
Họ đang mạo hiểm rất nhiều khi đầu tư lúc này.
They have risked a great deal to expand the business.
Họ đã mạo hiểm rất nhiều để mở rộng công việc kinh doanh.
He has been risking his health by working overtime.
Anh ấy đã mạo hiểm sức khỏe của mình vì làm việc quá giờ.
Thì quá khứ
The firefighter risked his life to save the child.
Người lính cứu hỏa đã mạo hiểm tính mạng để cứu đứa trẻ.
She was risking her health while training for the race.
Cô ấy đã mạo hiểm sức khỏe khi luyện tập cho cuộc đua.
They had already risked their reputation before the scandal broke.
Họ đã mạo hiểm danh tiếng của mình trước khi vụ bê bối nổ ra.
He had been risking his job for months before he was caught.
Anh ấy đã mạo hiểm công việc của mình nhiều tháng trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
We will risk everything to save the company.
Chúng tôi sẽ mạo hiểm mọi thứ để cứu công ty.
By tomorrow they will be risking their entire budget.
Đến ngày mai họ sẽ đang mạo hiểm toàn bộ ngân sách.
By December he will have risked all his capital.
Đến tháng 12, anh ấy sẽ đã mạo hiểm toàn bộ vốn liếng.
By 2030 they will have been risking their fortune for a decade.
Đến năm 2030 họ sẽ đã mạo hiểm gia tài của mình suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + risk / risks | Quá khứ đơn S + risked | Tương lai đơn S + will + risk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + risking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + risking | Tương lai tiếp diễn S + will be + risking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + risked | Quá khứ hoàn thành S + had + risked | Tương lai hoàn thành S + will have + risked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + risking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + risking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + risking |
Lỗi thường gặp
Risk theo sau bằng V-ing (risk + V-ing), không dùng to-infinitive.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: risks.
Sau have/has phải dùng V3 (risked), không dùng nguyên mẫu.
