GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ risk

All Tenses of the Verb "risk"

V1riskV2riskedV3riskedV-ingrisking

Một động từ, mười hai thì. Xem *risk* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

risk · risked · will risk
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + risking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + risked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + risking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + risk / risks
Khẳng định:He risks his savings on that stock.
Phủ định:He doesn't risk his savings on unstable stocks.
Nghi vấn:Does he risk his savings often?

Investors risk their capital every time they trade.

Các nhà đầu tư mạo hiểm vốn của mình mỗi lần giao dịch.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + risking
Khẳng định:She is risking her health by skipping sleep.
Phủ định:She isn't risking anything this time.
Nghi vấn:Are you risking your job by saying that?

They are risking a lot by investing now.

Họ đang mạo hiểm rất nhiều khi đầu tư lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + risked
Khẳng định:He has risked everything for this project.
Phủ định:She hasn't risked her reputation before.
Nghi vấn:Have you ever risked your own money?

They have risked a great deal to expand the business.

Họ đã mạo hiểm rất nhiều để mở rộng công việc kinh doanh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + risking
Khẳng định:She has been risking her savings for months.
Phủ định:We haven't been risking too much lately.
Nghi vấn:How long have you been risking your own funds?

He has been risking his health by working overtime.

Anh ấy đã mạo hiểm sức khỏe của mình vì làm việc quá giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + risked
Khẳng định:She risked her career to speak the truth.
Phủ định:He didn't risk his money on that deal.
Nghi vấn:Did they risk their jobs to protest?

The firefighter risked his life to save the child.

Người lính cứu hỏa đã mạo hiểm tính mạng để cứu đứa trẻ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + risking
Khẳng định:He was risking his savings when the market crashed.
Phủ định:They weren't risking anything at that point.
Nghi vấn:Were you risking your reputation back then?

She was risking her health while training for the race.

Cô ấy đã mạo hiểm sức khỏe khi luyện tập cho cuộc đua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + risked
Khẳng định:He had risked too much before he realized the danger.
Phủ định:She hadn't risked her savings before that year.
Nghi vấn:Had they risked their capital before the crisis?

They had already risked their reputation before the scandal broke.

Họ đã mạo hiểm danh tiếng của mình trước khi vụ bê bối nổ ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + risking
Khẳng định:She had been risking her health for years before she quit.
Phủ định:We hadn't been risking much until that trade.
Nghi vấn:Had you been risking your savings for long before it failed?

He had been risking his job for months before he was caught.

Anh ấy đã mạo hiểm công việc của mình nhiều tháng trước khi bị phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + risk
Khẳng định:I will risk it for a better outcome.
Phủ định:She won't risk her job over this.
Nghi vấn:Will you risk your savings on that plan?

We will risk everything to save the company.

Chúng tôi sẽ mạo hiểm mọi thứ để cứu công ty.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + risking
Khẳng định:This time next week he will be risking his reputation.
Phủ định:She won't be risking anything during the trial.
Nghi vấn:Will you be risking your capital next quarter?

By tomorrow they will be risking their entire budget.

Đến ngày mai họ sẽ đang mạo hiểm toàn bộ ngân sách.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + risked
Khẳng định:By then they will have risked their entire investment.
Phủ định:She won't have risked much by the deadline.
Nghi vấn:Will you have risked your savings by next year?

By December he will have risked all his capital.

Đến tháng 12, anh ấy sẽ đã mạo hiểm toàn bộ vốn liếng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + risking
Khẳng định:By December she will have been risking her savings for a year.
Phủ định:We won't have been risking much by then.
Nghi vấn:Will you have been risking your capital for years by 2030?

By 2030 they will have been risking their fortune for a decade.

Đến năm 2030 họ sẽ đã mạo hiểm gia tài của mình suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + risk / risks
Quá khứ đơn
S + risked
Tương lai đơn
S + will + risk
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + risking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + risking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + risking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + risked
Quá khứ hoàn thành
S + had + risked
Tương lai hoàn thành
S + will have + risked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + risking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + risking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + risking
6

Lỗi thường gặp

I risk to lose my job.I risk losing my job.

Risk theo sau bằng V-ing (risk + V-ing), không dùng to-infinitive.

She risk her career every day.She risks her career every day.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: risks.

He has risk everything for that opportunity.He has risked everything for that opportunity.

Sau have/has phải dùng V3 (risked), không dùng nguyên mẫu.

#risk#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS