GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rise

All Tenses of the Verb "rise"

Một động từ, mười hai thì. Xem rise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrise
V2 · QUÁ KHỨrose
V3 · PHÂN TỪrisen
V-INGrising
Bất quy tắc: Bất quy tắc: rise → rose → risen.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rise · rose · will rise
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rising
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + risen
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rising
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + rise / rises
Khẳng định:The sun rises in the east.
Phủ định:Prices don't rise every month.
Nghi vấn:Does the tide rise at this time?

The sun rises early in summer.

Mặt trời mọc sớm vào mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + rising
Khẳng định:Prices are rising quickly this year.
Phủ định:The water isn't rising anymore.
Nghi vấn:Is the temperature rising today?

The smoke is rising into the sky.

Khói đang bốc lên bầu trời.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + risen
Khẳng định:Prices have risen sharply this year.
Phủ định:The river hasn't risen much lately.
Nghi vấn:Have costs risen since last quarter?

The company's profits have risen steadily.

Lợi nhuận của công ty đã tăng đều đặn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + rising
Khẳng định:Temperatures have been rising for decades.
Phủ định:Sales haven't been rising much this year.
Nghi vấn:How long have prices been rising like this?

The sea level has been rising for years.

Mực nước biển đã dâng lên trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rose
Khẳng định:The sun rose at six this morning.
Phủ định:Prices didn't rise last month.
Nghi vấn:Did the river rise after the storm?

The moon rose over the mountains.

Mặt trăng đã mọc lên trên những ngọn núi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rising
Khẳng định:The water was rising fast when we left.
Phủ định:Temperatures weren't rising at that point.
Nghi vấn:Was the smoke rising when you arrived?

The tide was rising as we walked along the beach.

Thủy triều đang dâng lên khi chúng tôi đi dạo trên bãi biển.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + risen
Khẳng định:The river had risen before the rescue team arrived.
Phủ định:Prices hadn't risen much before the announcement.
Nghi vấn:Had the water risen a lot before you noticed?

The sun had already risen when we woke up.

Mặt trời đã mọc khi chúng tôi thức dậy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rising
Khẳng định:The floodwaters had been rising for hours before help arrived.
Phủ định:Costs hadn't been rising long before the policy changed.
Nghi vấn:Had the temperature been rising steadily before the storm hit?

The tide had been rising all night before it finally peaked.

Thủy triều đã dâng lên suốt đêm trước khi đạt đỉnh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + rise
Khẳng định:Prices will rise again next year.
Phủ định:The sea level won't rise overnight.
Nghi vấn:Will interest rates rise soon?

The sun will rise at six tomorrow.

Ngày mai mặt trời sẽ mọc lúc sáu giờ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rising
Khẳng định:This time next year prices will be rising fast.
Phủ định:The water won't be rising during the dry season.
Nghi vấn:Will costs be rising by next quarter?

By dawn the tide will be rising quickly.

Đến bình minh, thủy triều sẽ đang dâng lên nhanh chóng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + risen
Khẳng định:By 2050 sea levels will have risen significantly.
Phủ định:Prices won't have risen much by then.
Nghi vấn:Will temperatures have risen by the end of the decade?

By next year the stock will have risen in value.

Đến năm sau, cổ phiếu sẽ đã tăng giá trị.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rising
Khẳng định:By midnight the water will have been rising for ten hours.
Phủ định:Prices won't have been rising long by the time the report is out.
Nghi vấn:Will the tide have been rising for hours by sunrise?

By 2030 the average temperature will have been rising for a century.

Đến năm 2030, nhiệt độ trung bình sẽ đã tăng lên suốt một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rise / rises
Quá khứ đơn
S + rose
Tương lai đơn
S + will + rise
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rising
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rising
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rising
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + risen
Quá khứ hoàn thành
S + had + risen
Tương lai hoàn thành
S + will have + risen
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rising
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rising
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rising
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rise qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Prices have raised this year.Prices have risen this year.

Rise (tự động, không tân ngữ) khác raise (ngoại động từ, cần tân ngữ); dùng risen sau have.

The sun rised at six.The sun rose at six.

Rise là động từ bất quy tắc: quá khứ là rose, không phải rised.

The company rose its prices.The company raised its prices.

Rise không có tân ngữ trực tiếp; muốn 'làm cho tăng lên' phải dùng raise + tân ngữ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rise#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS