Chia động từ rise
All Tenses of the Verb "rise"
Một động từ, mười hai thì. Xem rise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rise · rose · will riseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + risingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + risenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + risingThì hiện tại
The sun rises early in summer.
Mặt trời mọc sớm vào mùa hè.
The smoke is rising into the sky.
Khói đang bốc lên bầu trời.
The company's profits have risen steadily.
Lợi nhuận của công ty đã tăng đều đặn.
The sea level has been rising for years.
Mực nước biển đã dâng lên trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The moon rose over the mountains.
Mặt trăng đã mọc lên trên những ngọn núi.
The tide was rising as we walked along the beach.
Thủy triều đang dâng lên khi chúng tôi đi dạo trên bãi biển.
The sun had already risen when we woke up.
Mặt trời đã mọc khi chúng tôi thức dậy.
The tide had been rising all night before it finally peaked.
Thủy triều đã dâng lên suốt đêm trước khi đạt đỉnh.
Thì tương lai
The sun will rise at six tomorrow.
Ngày mai mặt trời sẽ mọc lúc sáu giờ.
By dawn the tide will be rising quickly.
Đến bình minh, thủy triều sẽ đang dâng lên nhanh chóng.
By next year the stock will have risen in value.
Đến năm sau, cổ phiếu sẽ đã tăng giá trị.
By 2030 the average temperature will have been rising for a century.
Đến năm 2030, nhiệt độ trung bình sẽ đã tăng lên suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rise / rises | Quá khứ đơn S + rose | Tương lai đơn S + will + rise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rising | Tương lai tiếp diễn S + will be + rising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + risen | Quá khứ hoàn thành S + had + risen | Tương lai hoàn thành S + will have + risen |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rising |
Luyện chia rise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Rise (tự động, không tân ngữ) khác raise (ngoại động từ, cần tân ngữ); dùng risen sau have.
Rise là động từ bất quy tắc: quá khứ là rose, không phải rised.
Rise không có tân ngữ trực tiếp; muốn 'làm cho tăng lên' phải dùng raise + tân ngữ.
