Chia động từ ripple
All Tenses of the Verb "ripple"
Một động từ, mười hai thì. Xem ripple biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ripple · rippled · will rippleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ripplingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rippledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ripplingThì hiện tại
The lake ripples gently in the morning breeze.
Mặt hồ gợn sóng nhẹ trong làn gió sáng.
The water is rippling as the wind picks up.
Mặt nước đang gợn sóng khi gió nổi lên.
Laughter has rippled through the crowd all afternoon.
Tiếng cười đã lan khắp đám đông suốt cả buổi chiều.
The pond has been rippling since the fish started jumping.
Mặt ao đã gợn sóng liên tục từ khi đàn cá bắt đầu nhảy.
Thì quá khứ
The pond rippled when the stone hit the surface.
Mặt ao đã gợn sóng khi hòn đá chạm xuống nước.
The water was rippling softly as we watched.
Mặt nước đang gợn sóng nhẹ khi chúng tôi nhìn ngắm.
News of the win had already rippled through the town before the game ended.
Tin chiến thắng đã lan khắp thị trấn trước khi trận đấu kết thúc.
The flag had been rippling in the wind all morning before it tore.
Lá cờ đã phấp phới trong gió suốt cả buổi sáng trước khi bị rách.
Thì tương lai
The surface will ripple as soon as the wind rises.
Mặt nước sẽ gợn sóng ngay khi gió nổi lên.
The lake will be rippling gently by sunset.
Mặt hồ sẽ đang gợn sóng nhẹ khi hoàng hôn buông xuống.
By tomorrow, the news will have rippled across the entire community.
Đến ngày mai, tin tức sẽ đã lan khắp cả cộng đồng.
By the end of the storm, the sea will have been rippling for hours.
Đến khi cơn bão kết thúc, mặt biển sẽ đã gợn sóng suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ripple / ripples | Quá khứ đơn S + rippled | Tương lai đơn S + will + ripple |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rippling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rippling | Tương lai tiếp diễn S + will be + rippling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rippled | Quá khứ hoàn thành S + had + rippled | Tương lai hoàn thành S + will have + rippled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rippling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rippling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rippling |
Luyện chia ripple qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít "the water" ở hiện tại đơn cần thêm -s: "ripples".
Cần trợ động từ "was" trước V-ing ở quá khứ tiếp diễn, không thể dùng V-ing một mình.
Nhấn mạnh quá trình kéo dài liên tục nên dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn "has been rippling", và dùng "for" trước khoảng thời gian.

