Chia động từ rip
All Tenses of the Verb "rip"
Một động từ, mười hai thì. Xem rip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rip · ripped · will ripViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rippingThì hiện tại
The old tent rips whenever the wind picks up.
Chiếc lều cũ rách bất cứ khi nào gió nổi lên.
The kids are ripping open their presents right now.
Bọn trẻ đang xé mở quà ngay bây giờ.
The dog has ripped the cushion to shreds.
Con chó đã xé nát chiếc gối thành từng mảnh.
Workers have been ripping up the road since Monday.
Công nhân đã đào xới con đường từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The storm ripped the roof off the barn.
Cơn bão đã xé toạc mái nhà kho.
The wind was ripping through the trees all night.
Gió đang thổi mạnh xuyên qua những hàng cây suốt đêm.
The current had already ripped the boat from its mooring.
Dòng nước đã kéo đứt con thuyền khỏi bến neo.
The waves had been ripping into the cliff for centuries before it collapsed.
Sóng đã bào mòn vách đá suốt nhiều thế kỷ trước khi nó sụp đổ.
Thì tương lai
The tape will rip the paint off the wall.
Băng dính sẽ làm bong sơn khỏi tường.
Workers will be ripping out the cabinets all afternoon.
Công nhân sẽ đang tháo dỡ tủ bếp suốt buổi chiều.
By the end of the demolition, they will have ripped down the whole wall.
Đến cuối đợt phá dỡ, họ sẽ đã kéo sập toàn bộ bức tường.
By morning the current will have been ripping at the pier for twelve hours.
Đến sáng, dòng nước sẽ đã bào mòn cầu tàu suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rip / rips | Quá khứ đơn S + ripped | Tương lai đơn S + will + rip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ripping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ripping | Tương lai tiếp diễn S + will be + ripping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ripped | Quá khứ hoàn thành S + had + ripped | Tương lai hoàn thành S + will have + ripped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ripping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ripping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ripping |
Luyện chia rip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Rip tận cùng phụ âm + nguyên âm đơn → gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed: ripped.
Thêm -ing cũng phải gấp đôi phụ âm cuối: ripping, không phải riping.
Sau have/has phải dùng V3 (ripped), không dùng nguyên mẫu.
