Chia động từ rinse
All Tenses of the Verb "rinse"
Một động từ, mười hai thì. Xem rinse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rinse · rinsed · will rinseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rinsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rinsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rinsingThì hiện tại
I rinse the cups every morning.
Tôi tráng cốc mỗi buổi sáng.
He is rinsing the paintbrush right now.
Anh ấy đang tráng cọ vẽ ngay bây giờ.
I have already rinsed the vegetables.
Tôi đã tráng rau rồi.
They have been rinsing the bottles for an hour.
Họ đã tráng chai lọ được một tiếng đồng hồ rồi.
Thì quá khứ
I rinsed the fruit before the guests arrived.
Tôi đã tráng trái cây trước khi khách đến.
She was rinsing the cups when the lights went out.
Cô ấy đang tráng cốc thì mất điện.
The waiter had rinsed every glass by the time we checked.
Người phục vụ đã tráng mọi chiếc ly trước khi chúng tôi kiểm tra.
He had been rinsing the bottles for months before he bought a machine.
Anh ấy đã tráng chai lọ nhiều tháng trước khi mua máy.
Thì tương lai
We will rinse all the plates this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ tráng hết đĩa.
At 9am she will be rinsing the plates.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang tráng đĩa.
By the time you arrive I will have rinsed everything.
Đến lúc bạn đến tôi sẽ đã tráng xong mọi thứ.
By the end of the shift she will have been rinsing glasses for three hours straight.
Đến cuối ca cô ấy sẽ đã tráng ly liên tục ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rinse / rinses | Quá khứ đơn S + rinsed | Tương lai đơn S + will + rinse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rinsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rinsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rinsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rinsed | Quá khứ hoàn thành S + had + rinsed | Tương lai hoàn thành S + will have + rinsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rinsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rinsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rinsing |
Luyện chia rinse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing (rinsing), không giữ nguyên dạng gốc.
Chủ ngữ số ít ngôi ba (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

