Chia động từ ride
All Tenses of the Verb "ride"
Một động từ, mười hai thì. Xem *ride* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
ride · rode · will rideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ridingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + riddenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ridingThì hiện tại
I ride my bicycle to the market every morning.
Tôi đạp xe đến chợ mỗi buổi sáng.
We are riding the cable car up the mountain right now.
Chúng tôi đang đi cáp treo lên núi ngay lúc này.
He has already ridden every roller coaster in the park.
Anh ấy đã chơi tất cả các tàu lượn siêu tốc trong công viên rồi.
They have been riding the same route to school for three years.
Họ đã đi cùng một tuyến đường đến trường trong ba năm.
Thì quá khứ
I rode a motorbike across the country last summer.
Tôi đã cưỡi mô tô xuyên đất nước vào mùa hè năm ngoái.
She was riding the subway when her phone was stolen.
Cô ấy đang đi tàu điện ngầm thì bị mất điện thoại.
They had ridden over fifty kilometres before they stopped to rest.
Họ đã đạp xe hơn năm mươi ki-lô-mét trước khi dừng nghỉ.
He had been riding competitively for a decade before his injury.
Anh ấy đã thi đấu cưỡi ngựa chuyên nghiệp một thập kỷ trước khi bị chấn thương.
Thì tương lai
We will ride the new metro line when it opens.
Chúng tôi sẽ đi tuyến tàu điện mới khi nó khai trương.
At noon she will be riding the bus to her interview.
Lúc trưa cô ấy sẽ đang đi xe buýt đến phỏng vấn.
By the end of the trip he will have ridden through five countries.
Đến cuối chuyến đi anh ấy sẽ đã đi qua năm quốc gia.
By 2030 he will have been riding the same commuter route for fifteen years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã đi cùng một tuyến đường đi làm trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ride / rides | Quá khứ đơn S + rode | Tương lai đơn S + will + ride |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + riding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + riding | Tương lai tiếp diễn S + will be + riding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ridden | Quá khứ hoàn thành S + had + ridden | Tương lai hoàn thành S + will have + ridden |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + riding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + riding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + riding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (ridden), không dùng V2 (rode). ride là động từ bất quy tắc.
ride là động từ bất quy tắc; V2 là rode, không phải rided.
Hành động bắt đầu từ quá khứ và vẫn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since.
