GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rid

All Tenses of the Verb "rid"

Một động từ, mười hai thì. Xem rid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrid
V2 · QUÁ KHỨrid
V3 · PHÂN TỪrid
V-INGridding
Bất quy tắc: Bất quy tắc: rid → rid → rid.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rid · rid · will rid
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ridding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rid
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ridding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + rid / rids
Khẳng định:The team rids the warehouse of pests every quarter.
Phủ định:The service doesn't rid homes of mold completely.
Nghi vấn:Does this method rid the garden of weeds?

The city rids parks of litter every weekend.

Thành phố dọn sạch rác ở công viên mỗi cuối tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + ridding
Khẳng định:We are ridding the house of clutter this weekend.
Phủ định:She isn't ridding her closet of old clothes yet.
Nghi vấn:Are you ridding the yard of weeds today?

They are ridding the office of outdated files.

Họ đang dọn sạch văn phòng khỏi các tài liệu cũ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + rid
Khẳng định:The exterminator has rid the house of termites.
Phủ định:We haven't rid the garden of pests yet.
Nghi vấn:Have you rid yourself of that habit?

She has rid her life of negativity.

Cô ấy đã loại bỏ những điều tiêu cực khỏi cuộc sống.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + ridding
Khẳng định:They have been ridding the farm of rodents for weeks.
Phủ định:We haven't been ridding the shelves of dust lately.
Nghi vấn:How long have you been ridding the attic of clutter?

He has been ridding his diet of sugar since January.

Anh ấy đã loại bỏ đường khỏi chế độ ăn từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rid
Khẳng định:The new manager rid the office of inefficiency.
Phủ định:They didn't rid the house of mice last year.
Nghi vấn:Did the treatment rid the crop of insects?

The clean-up crew rid the beach of trash.

Đội dọn dẹp đã làm sạch bãi biển khỏi rác.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + ridding
Khẳng định:We were ridding the basement of boxes when the power went out.
Phủ định:She wasn't ridding her desk of papers at that time.
Nghi vấn:Were you ridding the shed of junk yesterday?

They were ridding the field of weeds all morning.

Họ đang dọn sạch cỏ dại trên cánh đồng suốt buổi sáng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rid
Khẳng định:The company had rid the plant of safety hazards before the audit.
Phủ định:They hadn't rid the store of counterfeit goods before the raid.
Nghi vấn:Had the vet rid the farm of the disease before it spread?

She had rid her home of debt before she retired.

Cô ấy đã trả hết nợ trước khi nghỉ hưu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ridding
Khẳng định:They had been ridding the lake of algae for months before it cleared.
Phủ định:We hadn't been ridding the site of debris long before the storm hit.
Nghi vấn:Had you been ridding the warehouse of pests before the inspection?

The team had been ridding the coast of oil for weeks before it was declared clean.

Đội đã dọn dầu tràn khỏi bờ biển suốt nhiều tuần trước khi nó được tuyên bố sạch.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + rid
Khẳng định:The new policy will rid the market of fraud.
Phủ định:This alone won't rid the city of crime.
Nghi vấn:Will the update rid the app of bugs?

We will rid the house of pests this week.

Tuần này chúng tôi sẽ diệt sạch côn trùng trong nhà.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + ridding
Khẳng định:This time next month we will be ridding the farm of weeds.
Phủ định:They won't be ridding the plant of waste during the shutdown.
Nghi vấn:Will you be ridding the yard of debris tomorrow?

The crew will be ridding the site of rubble all week.

Đội thi công sẽ đang dọn sạch mảnh vụn tại công trường suốt tuần.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rid
Khẳng định:By spring the team will have rid the park of invasive plants.
Phủ định:They won't have rid the building of asbestos by the deadline.
Nghi vấn:Will you have rid the system of viruses by Monday?

By next year the city will have rid downtown of graffiti.

Đến năm sau, thành phố sẽ đã xóa sạch graffiti ở trung tâm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + ridding
Khẳng định:By December they will have been ridding the reserve of invasive species for a year.
Phủ định:We won't have been ridding the site of contamination long by then.
Nghi vấn:Will you have been ridding the farm of pests for six months by June?

By 2027 scientists will have been ridding the lake of pollutants for five years.

Đến năm 2027, các nhà khoa học sẽ đã loại bỏ chất ô nhiễm khỏi hồ suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rid / rids
Quá khứ đơn
S + rid
Tương lai đơn
S + will + rid
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ridding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ridding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ridding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rid
Quá khứ hoàn thành
S + had + rid
Tương lai hoàn thành
S + will have + rid
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ridding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ridding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ridding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rid qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The team ridded the office of clutter.The team rid the office of clutter.

Rid là động từ bất quy tắc, V2 = V3 = rid, không thêm -ed.

She has rid of her debt.She has rid herself of her debt.

Rid cần tân ngữ (rid + O + of + N), không dùng 'rid of' mà thiếu tân ngữ.

We will ridding the garden of weeds.We will rid the garden of weeds.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (rid), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rid#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS