Chia động từ rid
All Tenses of the Verb "rid"
Một động từ, mười hai thì. Xem rid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rid · rid · will ridViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + riddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ridNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + riddingThì hiện tại
The city rids parks of litter every weekend.
Thành phố dọn sạch rác ở công viên mỗi cuối tuần.
They are ridding the office of outdated files.
Họ đang dọn sạch văn phòng khỏi các tài liệu cũ.
She has rid her life of negativity.
Cô ấy đã loại bỏ những điều tiêu cực khỏi cuộc sống.
He has been ridding his diet of sugar since January.
Anh ấy đã loại bỏ đường khỏi chế độ ăn từ tháng Một.
Thì quá khứ
The clean-up crew rid the beach of trash.
Đội dọn dẹp đã làm sạch bãi biển khỏi rác.
They were ridding the field of weeds all morning.
Họ đang dọn sạch cỏ dại trên cánh đồng suốt buổi sáng.
She had rid her home of debt before she retired.
Cô ấy đã trả hết nợ trước khi nghỉ hưu.
The team had been ridding the coast of oil for weeks before it was declared clean.
Đội đã dọn dầu tràn khỏi bờ biển suốt nhiều tuần trước khi nó được tuyên bố sạch.
Thì tương lai
We will rid the house of pests this week.
Tuần này chúng tôi sẽ diệt sạch côn trùng trong nhà.
The crew will be ridding the site of rubble all week.
Đội thi công sẽ đang dọn sạch mảnh vụn tại công trường suốt tuần.
By next year the city will have rid downtown of graffiti.
Đến năm sau, thành phố sẽ đã xóa sạch graffiti ở trung tâm.
By 2027 scientists will have been ridding the lake of pollutants for five years.
Đến năm 2027, các nhà khoa học sẽ đã loại bỏ chất ô nhiễm khỏi hồ suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rid / rids | Quá khứ đơn S + rid | Tương lai đơn S + will + rid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ridding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ridding | Tương lai tiếp diễn S + will be + ridding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rid | Quá khứ hoàn thành S + had + rid | Tương lai hoàn thành S + will have + rid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ridding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ridding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ridding |
Luyện chia rid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Rid là động từ bất quy tắc, V2 = V3 = rid, không thêm -ed.
Rid cần tân ngữ (rid + O + of + N), không dùng 'rid of' mà thiếu tân ngữ.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (rid), không thêm -ing.
