GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rezone

All Tenses of the Verb "rezone"

Một động từ, mười hai thì. Xem rezone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrezone
V2 · QUÁ KHỨrezoned
V3 · PHÂN TỪrezoned
V-INGrezoning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rezone · rezoned · will rezone
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rezoning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rezoned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rezoning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + rezone / rezones
Khẳng định:The city council rezones land for new housing.
Phủ định:It doesn't rezone areas without a public hearing.
Nghi vấn:Does the council rezone commercial land often?

The committee rezones this district every decade.

Ủy ban quy hoạch lại khu vực này mỗi thập kỷ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + rezoning
Khẳng định:The city is rezoning the waterfront right now.
Phủ định:They aren't rezoning the park this year.
Nghi vấn:Is the council rezoning that neighborhood?

The town is rezoning several blocks for commercial use.

Thị trấn đang quy hoạch lại vài khu phố cho mục đích thương mại.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + rezoned
Khẳng định:The council has rezoned the area for apartments.
Phủ định:They haven't rezoned the land yet.
Nghi vấn:Have they rezoned the industrial zone?

The city has already rezoned the old factory site.

Thành phố đã quy hoạch lại khu nhà máy cũ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + rezoning
Khẳng định:The council has been rezoning the district for months.
Phủ định:They haven't been rezoning any land lately.
Nghi vấn:How long have you been rezoning this area?

The city has been rezoning the suburbs since last spring.

Thành phố đã quy hoạch lại vùng ngoại ô từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rezoned
Khẳng định:The council rezoned the land last year.
Phủ định:They didn't rezone the park.
Nghi vấn:Did the city rezone that district?

The town rezoned the farmland for housing in 2020.

Thị trấn đã quy hoạch lại đất nông nghiệp cho nhà ở vào năm 2020.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rezoning
Khẳng định:The council was rezoning the district when the protest began.
Phủ định:They weren't rezoning the area that month.
Nghi vấn:Were they rezoning the waterfront then?

The city was rezoning the block when residents objected.

Thành phố đang quy hoạch lại khu phố thì cư dân phản đối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rezoned
Khẳng định:The council had rezoned the area before the vote.
Phủ định:They hadn't rezoned the land before the meeting.
Nghi vấn:Had the city rezoned it by then?

The town had already rezoned the site before the developer arrived.

Thị trấn đã quy hoạch lại khu đất trước khi nhà đầu tư đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rezoning
Khẳng định:The council had been rezoning the district for years before the freeze.
Phủ định:They hadn't been rezoning any land before the new policy.
Nghi vấn:Had the city been rezoning that area regularly?

The town had been rezoning the suburbs for a decade before it stopped.

Thị trấn đã quy hoạch lại vùng ngoại ô suốt một thập kỷ trước khi dừng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + rezone
Khẳng định:The council will rezone the land next year.
Phủ định:They won't rezone the park.
Nghi vấn:Will the city rezone this district?

The town will rezone the site for retail use.

Thị trấn sẽ quy hoạch lại khu đất cho mục đích bán lẻ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rezoning
Khẳng định:This time next month the council will be rezoning the area.
Phủ định:They won't be rezoning the waterfront in June.
Nghi vấn:Will the city be rezoning that block soon?

By spring the town will be rezoning several neighborhoods.

Đến mùa xuân thị trấn sẽ đang quy hoạch lại vài khu dân cư.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rezoned
Khẳng định:By 2027 the council will have rezoned the entire district.
Phủ định:They won't have rezoned the land by then.
Nghi vấn:Will the city have rezoned it by next year?

By next spring the town will have rezoned the old factory site.

Đến mùa xuân sau thị trấn sẽ đã quy hoạch lại khu nhà máy cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rezoning
Khẳng định:By December the council will have been rezoning the area for a year.
Phủ định:They won't have been rezoning that district long by then.
Nghi vấn:Will the city have been rezoning this area for a decade by 2030?

By 2030 the town will have been rezoning the suburbs for ten years.

Đến năm 2030 thị trấn sẽ đã quy hoạch lại vùng ngoại ô suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rezone / rezones
Quá khứ đơn
S + rezoned
Tương lai đơn
S + will + rezone
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rezoning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rezoning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rezoning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rezoned
Quá khứ hoàn thành
S + had + rezoned
Tương lai hoàn thành
S + will have + rezoned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rezoning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rezoning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rezoning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rezone qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The council have rezone the land.→✓ The council has rezoned the land.

Sau have/has phải là V3 (rezoned), không dùng nguyên mẫu.

✗ The city rezone the district last year.→✓ The city rezoned the district last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn rezoned.

✗ They will rezoned the site next month.→✓ They will rezone the site next month.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rezone#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS