Chia động từ rezone
All Tenses of the Verb "rezone"
Một động từ, mười hai thì. Xem rezone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rezone · rezoned · will rezoneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rezoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rezonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rezoningThì hiện tại
The committee rezones this district every decade.
Ủy ban quy hoạch lại khu vực này mỗi thập kỷ.
The town is rezoning several blocks for commercial use.
Thị trấn đang quy hoạch lại vài khu phố cho mục đích thương mại.
The city has already rezoned the old factory site.
Thành phố đã quy hoạch lại khu nhà máy cũ rồi.
The city has been rezoning the suburbs since last spring.
Thành phố đã quy hoạch lại vùng ngoại ô từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The town rezoned the farmland for housing in 2020.
Thị trấn đã quy hoạch lại đất nông nghiệp cho nhà ở vào năm 2020.
The city was rezoning the block when residents objected.
Thành phố đang quy hoạch lại khu phố thì cư dân phản đối.
The town had already rezoned the site before the developer arrived.
Thị trấn đã quy hoạch lại khu đất trước khi nhà đầu tư đến.
The town had been rezoning the suburbs for a decade before it stopped.
Thị trấn đã quy hoạch lại vùng ngoại ô suốt một thập kỷ trước khi dừng lại.
Thì tương lai
The town will rezone the site for retail use.
Thị trấn sẽ quy hoạch lại khu đất cho mục đích bán lẻ.
By spring the town will be rezoning several neighborhoods.
Đến mùa xuân thị trấn sẽ đang quy hoạch lại vài khu dân cư.
By next spring the town will have rezoned the old factory site.
Đến mùa xuân sau thị trấn sẽ đã quy hoạch lại khu nhà máy cũ.
By 2030 the town will have been rezoning the suburbs for ten years.
Đến năm 2030 thị trấn sẽ đã quy hoạch lại vùng ngoại ô suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rezone / rezones | Quá khứ đơn S + rezoned | Tương lai đơn S + will + rezone |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rezoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rezoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + rezoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rezoned | Quá khứ hoàn thành S + had + rezoned | Tương lai hoàn thành S + will have + rezoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rezoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rezoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rezoning |
Luyện chia rezone qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rezoned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn rezoned.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
