Chia động từ rewrite
All Tenses of the Verb "rewrite"
Một động từ, mười hai thì. Xem rewrite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rewrite · rewrote · will rewriteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rewritingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rewrittenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rewritingThì hiện tại
I rewrite this chapter every time I get feedback.
Tôi viết lại chương này mỗi khi nhận được góp ý.
I am rewriting my resume this weekend.
Cuối tuần này tôi đang viết lại sơ yếu lý lịch.
He has just rewritten the final paragraph.
Anh ấy vừa mới viết lại đoạn cuối xong.
He has been rewriting the code since last week.
Anh ấy đã viết lại đoạn code đó từ tuần trước đến giờ.
Thì quá khứ
I rewrote the entire chapter yesterday.
Hôm qua tôi đã viết lại toàn bộ chương đó.
She was rewriting her thesis when I called.
Cô ấy đang viết lại luận văn thì tôi gọi điện.
By the time I checked, she had already rewritten the introduction.
Khi tôi kiểm tra, cô ấy đã viết lại phần mở đầu rồi.
They had been rewriting the proposal for weeks before submitting it.
Họ đã viết lại bản đề xuất suốt nhiều tuần trước khi nộp.
Thì tương lai
He will rewrite the speech before tomorrow.
Anh ấy sẽ viết lại bài phát biểu trước ngày mai.
This time next week I will be rewriting the final chapter.
Vào giờ này tuần sau tôi sẽ đang viết lại chương cuối.
By the deadline, I will have rewritten the whole proposal.
Trước hạn nộp, tôi sẽ đã viết lại xong toàn bộ đề xuất.
By graduation, he will have been rewriting his thesis for two years.
Đến lúc tốt nghiệp, anh ấy sẽ đã viết lại luận văn được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rewrite / rewrites | Quá khứ đơn S + rewrote | Tương lai đơn S + will + rewrite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rewriting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rewriting | Tương lai tiếp diễn S + will be + rewriting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rewritten | Quá khứ hoàn thành S + had + rewritten | Tương lai hoàn thành S + will have + rewritten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rewriting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rewriting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rewriting |
Luyện chia rewrite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rewritten), không dùng quá khứ đơn (rewrote).
Rewrite là động từ bất quy tắc, V2 là rewrote, không phải rewrited.
Sau did/didn't, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu (V1), không chia.

