Chia động từ rewire
All Tenses of the Verb "rewire"
Một động từ, mười hai thì. Xem rewire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rewire · rewired · will rewireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rewiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rewiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rewiringThì hiện tại
The team rewires outdated systems every year.
Đội thợ đấu lại dây điện cho các hệ thống cũ mỗi năm.
We are rewiring the old apartment before moving in.
Chúng tôi đang đấu lại dây điện cho căn hộ cũ trước khi dọn vào.
The electrician has already rewired the bedroom.
Thợ điện đã đấu lại dây điện xong cho phòng ngủ rồi.
We have been rewiring the office since Monday.
Chúng tôi đã đấu lại dây điện cho văn phòng từ thứ Hai.
Thì quá khứ
We rewired the kitchen after the fire.
Chúng tôi đã đấu lại dây điện cho bếp sau vụ hỏa hoạn.
The electrician was rewiring the basement when we called him.
Thợ điện đang đấu lại dây điện cho tầng hầm khi chúng tôi gọi anh ấy.
By the time we arrived, the electrician had already rewired the hall.
Đến lúc chúng tôi đến, thợ điện đã đấu lại dây điện xong cho sảnh rồi.
We had been rewiring the school for a month before term started.
Chúng tôi đã đấu lại dây điện cho trường học suốt một tháng trước khi khai giảng.
Thì tương lai
The company will rewire the old factory next spring.
Công ty sẽ đấu lại dây điện cho nhà máy cũ vào mùa xuân tới.
This time next month we will be rewiring the whole building.
Giờ này tháng sau chúng tôi sẽ đang đấu lại dây điện cho cả tòa nhà.
By next month we will have rewired every room.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã đấu lại dây điện xong mọi phòng.
By the end of the project we will have been rewiring the campus for six months.
Đến cuối dự án chúng tôi sẽ đã đấu lại dây điện cho khuôn viên trường được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rewire / rewires | Quá khứ đơn S + rewired | Tương lai đơn S + will + rewire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rewiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rewiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + rewiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rewired | Quá khứ hoàn thành S + had + rewired | Tương lai hoàn thành S + will have + rewired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rewiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rewiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rewiring |
Luyện chia rewire qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

