Chia động từ rewind
All Tenses of the Verb "rewind"
Một động từ, mười hai thì. Xem rewind biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rewind · rewound · will rewindViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rewindingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rewoundNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rewindingThì hiện tại
I always rewind the cassette before storing it.
Tôi luôn tua lại băng cát-xét trước khi cất đi.
The machine is rewinding the film automatically.
Máy đang tự động tua lại cuộn phim.
I have already rewound the recording to the start.
Tôi đã tua lại bản ghi về đầu rồi.
He has been rewinding the clip over and over.
Anh ấy đã tua lại đoạn clip đó nhiều lần.
Thì quá khứ
I rewound the film to watch that scene again.
Tôi đã tua lại phim để xem lại cảnh đó.
He was rewinding the cassette while I waited.
Anh ấy đang tua lại băng cát-xét trong khi tôi chờ.
The clerk had rewound the cassette before I picked it up.
Nhân viên đã tua lại băng trước khi tôi lấy nó.
We had been rewinding the recording for ten minutes before it finished.
Chúng tôi đã tua lại bản ghi mười phút trước khi nó xong.
Thì tương lai
We will rewind the cassette after watching.
Chúng tôi sẽ tua lại băng cát-xét sau khi xem.
At 8pm, she will be rewinding the recording.
8 giờ tối, cô ấy sẽ đang tua lại bản ghi.
By the time you arrive, I will have rewound the film.
Đến lúc bạn đến, tôi sẽ đã tua lại xong bộ phim.
By the end of the shift, he will have been rewinding cassettes all day.
Đến cuối ca làm, anh ấy sẽ đã tua lại băng cát-xét suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rewind / rewinds | Quá khứ đơn S + rewound | Tương lai đơn S + will + rewind |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rewinding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rewinding | Tương lai tiếp diễn S + will be + rewinding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rewound | Quá khứ hoàn thành S + had + rewound | Tương lai hoàn thành S + will have + rewound |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rewinding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rewinding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rewinding |
Luyện chia rewind qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
rewind là động từ bất quy tắc, V2 & V3 là 'rewound', không thêm -ed.
Quá khứ đơn của rewind là 'rewound', không phải 'rewinded'.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm 's': rewinds.

