Chia động từ reward
All Tenses of the Verb "reward"
Một động từ, mười hai thì. Xem reward biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reward · rewarded · will rewardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rewardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rewardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rewardingThì hiện tại
The manager rewards hard work every month.
Người quản lý thưởng cho sự chăm chỉ mỗi tháng.
We are rewarding our best customers today.
Hôm nay chúng tôi đang tri ân những khách hàng tốt nhất.
She has rewarded her team with a bonus.
Cô ấy đã thưởng cho đội của mình một khoản tiền thưởng.
They have been rewarding volunteers since 2019.
Họ đã khen thưởng tình nguyện viên từ năm 2019.
Thì quá khứ
The company rewarded her with a promotion.
Công ty đã thưởng cho cô ấy bằng một lần thăng chức.
The coach was rewarding effort, not just results.
Huấn luyện viên đang khen thưởng sự nỗ lực, không chỉ kết quả.
She had rewarded loyal customers before the sale ended.
Cô ấy đã thưởng cho khách hàng trung thành trước khi đợt giảm giá kết thúc.
The bank had been rewarding savers for a decade before the rate cut.
Ngân hàng đã khen thưởng người gửi tiết kiệm suốt một thập kỷ trước khi lãi suất giảm.
Thì tương lai
We will reward loyal customers this year.
Năm nay chúng tôi sẽ thưởng cho khách hàng trung thành.
At the gala, they will be rewarding the top donors.
Tại buổi lễ, họ sẽ đang trao thưởng cho các nhà tài trợ hàng đầu.
By next year the app will have rewarded a million users.
Đến năm sau, ứng dụng sẽ đã thưởng cho một triệu người dùng.
By December the store will have been rewarding shoppers for a decade.
Đến tháng 12, cửa hàng sẽ đã khen thưởng khách mua sắm suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reward / rewards | Quá khứ đơn S + rewarded | Tương lai đơn S + will + reward |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rewarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rewarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + rewarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rewarded | Quá khứ hoàn thành S + had + rewarded | Tương lai hoàn thành S + will have + rewarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rewarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rewarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rewarding |
Luyện chia reward qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (rewarded), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (reward), không thêm -ing.
