Chia động từ revolve
All Tenses of the Verb "revolve"
Một động từ, mười hai thì. Xem revolve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
revolve · revolved · will revolveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + revolvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + revolvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + revolvingThì hiện tại
Planets revolve around stars in fixed orbits.
Các hành tinh quay quanh các ngôi sao theo quỹ đạo cố định.
The blades are revolving quickly in the wind.
Các cánh quạt đang quay nhanh trong gió.
This asteroid has revolved around the Sun for millions of years.
Tiểu hành tinh này đã quay quanh Mặt Trời hàng triệu năm.
The Earth has been revolving around the Sun for billions of years.
Trái Đất đã quay quanh Mặt Trời hàng tỷ năm nay.
Thì quá khứ
The wheel revolved three times before stopping.
Bánh xe đã quay ba vòng trước khi dừng lại.
The blades were revolving slowly as the storm approached.
Các cánh quạt đang quay chậm khi cơn bão đến gần.
The satellite had revolved around Earth twice before losing signal.
Vệ tinh đã quay quanh Trái Đất hai vòng trước khi mất tín hiệu.
The rotor had been revolving for hours before it finally stopped.
Rôto đã quay liên tục suốt nhiều giờ trước khi cuối cùng dừng lại.
Thì tương lai
This probe will revolve around Mars for a decade.
Tàu thăm dò này sẽ quay quanh Sao Hỏa trong một thập kỷ.
By noon, the carousel will be revolving for the show.
Đến trưa, vòng đu quay sẽ đang quay cho buổi biểu diễn.
By the end of the year, it will have revolved thousands of times.
Đến cuối năm, nó sẽ đã quay hàng nghìn vòng.
By next year, the space station will have been revolving around Earth for 20 years.
Đến năm sau, trạm vũ trụ sẽ đã quay quanh Trái Đất được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + revolve / revolves | Quá khứ đơn S + revolved | Tương lai đơn S + will + revolve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + revolving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + revolving | Tương lai tiếp diễn S + will be + revolving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + revolved | Quá khứ hoàn thành S + had + revolved | Tương lai hoàn thành S + will have + revolved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + revolving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + revolving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + revolving |
Luyện chia revolve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thì hiện tại đơn, chủ ngữ số ít (the Earth) cần thêm -s vào động từ (revolves).
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (revolving), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (revolved), không dùng hiện tại đơn.
