GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ revive

All Tenses of the Verb "revive"

Một động từ, mười hai thì. Xem revive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrevive
V2 · QUÁ KHỨrevived
V3 · PHÂN TỪrevived
V-INGreviving
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

revive · revived · will revive
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reviving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + revived
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reviving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật thường xuyên.
S + revive / revives
Khẳng định:Cool water often revives wilting flowers.
Phủ định:This treatment doesn't revive damaged skin cells.
Nghi vấn:Does the new policy revive small businesses?

Fresh air usually revives tired travelers.

Không khí trong lành thường giúp hồi phục sức lực cho những người du lịch mệt mỏi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reviving
Khẳng định:The government is reviving an old trade route.
Phủ định:The industry isn't reviving as quickly as expected.
Nghi vấn:Is the economy reviving after the recession?

Doctors are reviving the patient after the accident.

Các bác sĩ đang hồi sức cho bệnh nhân sau tai nạn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + revived
Khẳng định:The city has revived its old traditions.
Phủ định:The tourism sector hasn't revived since the pandemic.
Nghi vấn:Have they revived the ancient festival?

Doctors have revived the patient successfully.

Các bác sĩ đã hồi sức thành công cho bệnh nhân.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reviving
Khẳng định:The town has been reviving its local crafts for years.
Phủ định:The market hasn't been reviving despite the new investment.
Nghi vấn:How long have they been reviving the old neighborhood?

Volunteers have been reviving the coral reef for a decade.

Các tình nguyện viên đã khôi phục rạn san hô suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + revived
Khẳng định:The medics revived him within minutes.
Phủ định:The reforms didn't revive the economy as hoped.
Nghi vấn:Did the festival revive local tourism?

Paramedics revived the drowning victim on the beach.

Nhân viên cấp cứu đã hồi sức cho nạn nhân đuối nước ngay trên bãi biển.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reviving
Khẳng định:Doctors were reviving the patient when the family arrived.
Phủ định:The economy wasn't reviving at that stage.
Nghi vấn:Were they reviving the old tradition at the time?

Rescuers were reviving the swimmer when the ambulance arrived.

Đội cứu hộ đang hồi sức cho người bơi thì xe cứu thương đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + revived
Khẳng định:The doctors had revived him before the family got there.
Phủ định:The town hadn't revived its economy before the factory reopened.
Nghi vấn:Had they revived the old custom before the ceremony?

By the time help arrived, the paramedics had already revived the patient.

Khi cứu trợ đến, nhân viên y tế đã hồi sức cho bệnh nhân rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reviving
Khẳng định:The town had been reviving its economy for years before the crisis hit.
Phủ định:The industry hadn't been reviving long before it collapsed again.
Nghi vấn:Had the market been reviving steadily before the downturn?

The region had been reviving its tourism industry for years before the pandemic struck.

Khu vực này đã khôi phục ngành du lịch suốt nhiều năm trước khi đại dịch xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + revive
Khẳng định:New investment will revive the local economy.
Phủ định:This plan won't revive the failing business.
Nghi vấn:Will the new policy revive rural areas?

The festival will revive interest in traditional music.

Lễ hội sẽ khơi dậy lại sự quan tâm đến âm nhạc truyền thống.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + reviving
Khẳng định:By next spring, the city will be reviving its old market district.
Phủ định:The industry won't be reviving by then.
Nghi vấn:Will the region be reviving its tourism by summer?

This time next year, the town will be reviving its annual festival.

Giờ này năm sau, thị trấn sẽ đang khôi phục lễ hội thường niên của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + revived
Khẳng định:By 2028, the government will have revived several rural industries.
Phủ định:The company won't have revived its sales by year end.
Nghi vấn:Will the economy have revived by next year?

By next decade, the region will have revived its fishing industry.

Đến thập kỷ tới, khu vực này sẽ đã khôi phục ngành đánh bắt cá.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reviving
Khẳng định:By December, the town will have been reviving its old quarter for two years.
Phủ định:The market won't have been reviving for long by the next review.
Nghi vấn:Will the industry have been reviving for a decade by 2030?

By 2030, the community will have been reviving its traditions for a decade.

Đến năm 2030, cộng đồng sẽ đã khôi phục các truyền thống của mình được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + revive / revives
Quá khứ đơn
S + revived
Tương lai đơn
S + will + revive
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reviving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reviving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reviving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + revived
Quá khứ hoàn thành
S + had + revived
Tương lai hoàn thành
S + will have + revived
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reviving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reviving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reviving
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia revive qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Doctors revive him yesterday.Doctors revived him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'revived', không dùng hiện tại đơn.

She has revive the old tradition.She has revived the old tradition.

Sau have/has phải dùng V3 (revived), không dùng nguyên mẫu.

The economy revive since last year.The economy has revived since last year.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn/hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#revive#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS