Chia động từ revive
All Tenses of the Verb "revive"
Một động từ, mười hai thì. Xem revive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
revive · revived · will reviveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + revivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + revivedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + revivingThì hiện tại
Fresh air usually revives tired travelers.
Không khí trong lành thường giúp hồi phục sức lực cho những người du lịch mệt mỏi.
Doctors are reviving the patient after the accident.
Các bác sĩ đang hồi sức cho bệnh nhân sau tai nạn.
Doctors have revived the patient successfully.
Các bác sĩ đã hồi sức thành công cho bệnh nhân.
Volunteers have been reviving the coral reef for a decade.
Các tình nguyện viên đã khôi phục rạn san hô suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
Paramedics revived the drowning victim on the beach.
Nhân viên cấp cứu đã hồi sức cho nạn nhân đuối nước ngay trên bãi biển.
Rescuers were reviving the swimmer when the ambulance arrived.
Đội cứu hộ đang hồi sức cho người bơi thì xe cứu thương đến.
By the time help arrived, the paramedics had already revived the patient.
Khi cứu trợ đến, nhân viên y tế đã hồi sức cho bệnh nhân rồi.
The region had been reviving its tourism industry for years before the pandemic struck.
Khu vực này đã khôi phục ngành du lịch suốt nhiều năm trước khi đại dịch xảy ra.
Thì tương lai
The festival will revive interest in traditional music.
Lễ hội sẽ khơi dậy lại sự quan tâm đến âm nhạc truyền thống.
This time next year, the town will be reviving its annual festival.
Giờ này năm sau, thị trấn sẽ đang khôi phục lễ hội thường niên của mình.
By next decade, the region will have revived its fishing industry.
Đến thập kỷ tới, khu vực này sẽ đã khôi phục ngành đánh bắt cá.
By 2030, the community will have been reviving its traditions for a decade.
Đến năm 2030, cộng đồng sẽ đã khôi phục các truyền thống của mình được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + revive / revives | Quá khứ đơn S + revived | Tương lai đơn S + will + revive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reviving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reviving | Tương lai tiếp diễn S + will be + reviving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + revived | Quá khứ hoàn thành S + had + revived | Tương lai hoàn thành S + will have + revived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reviving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reviving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reviving |
Luyện chia revive qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'revived', không dùng hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (revived), không dùng nguyên mẫu.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn/hiện tại đơn.
