Chia động từ revert
All Tenses of the Verb "revert"
Một động từ, mười hai thì. Xem *revert* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
revert · reverted · will revertViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + revertingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + revertedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + revertingThì hiện tại
This tool reverts unwanted edits instantly.
Công cụ này hoàn tác các chỉnh sửa không mong muốn ngay lập tức.
We are reverting the database right now.
Chúng tôi đang khôi phục cơ sở dữ liệu ngay bây giờ.
He has already reverted the changes.
Anh ấy đã hoàn tác các thay đổi rồi.
They have been reverting the codebase since Monday.
Họ đã khôi phục lại mã nguồn từ thứ Hai.
Thì quá khứ
I reverted my changes yesterday.
Hôm qua tôi đã hoàn tác các thay đổi của mình.
She was reverting the schema when the server froze.
Cô ấy đang hoàn tác lược đồ thì máy chủ bị đơ.
The engineer had reverted the deployment before the outage.
Kỹ sư đã hoàn tác bản triển khai trước khi sự cố xảy ra.
They had been reverting the config for weeks before it stabilized.
Họ đã khôi phục cấu hình suốt nhiều tuần trước khi nó ổn định.
Thì tương lai
We will revert the policy next quarter.
Quý tới chúng tôi sẽ khôi phục lại chính sách.
At 9am I will be reverting the database.
9 giờ sáng tôi sẽ đang khôi phục cơ sở dữ liệu.
By next week he will have reverted ten commits.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã hoàn tác xong mười lần commit.
By 2030 they will have been reverting that legacy code for 10 years.
Đến 2030 họ sẽ đã khôi phục đoạn mã cũ đó suốt 10 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + revert / reverts | Quá khứ đơn S + reverted | Tương lai đơn S + will + revert |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reverting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reverting | Tương lai tiếp diễn S + will be + reverting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reverted | Quá khứ hoàn thành S + had + reverted | Tương lai hoàn thành S + will have + reverted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reverting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reverting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reverting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (reverted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
