Chia động từ reverse
All Tenses of the Verb "reverse"
Một động từ, mười hai thì. Xem reverse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reverse · reversed · will reverseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reversingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reversedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reversingThì hiện tại
He reverses the car carefully into the driveway.
Anh ấy cẩn thận lùi xe vào lối vào nhà.
She is reversing the car out of the garage.
Cô ấy đang lùi xe ra khỏi ga-ra.
The company has reversed its plan to cut jobs.
Công ty đã đảo ngược kế hoạch cắt giảm nhân sự.
Sales have been reversing steadily since the new campaign started.
Doanh số đã đảo chiều đều đặn kể từ khi chiến dịch mới bắt đầu.
Thì quá khứ
He reversed the car straight into a wall.
Anh ấy đã lùi xe thẳng vào tường.
He was reversing out of the parking spot when I called him.
Anh ấy đang lùi xe ra khỏi chỗ đậu thì tôi gọi cho anh ấy.
The economy had already reversed its decline by the time the report came out.
Nền kinh tế đã đảo chiều khỏi suy thoái trước khi báo cáo được công bố.
The stock had been reversing gains for days before it finally stabilized.
Cổ phiếu đã đảo ngược đà tăng suốt nhiều ngày trước khi ổn định trở lại.
Thì tương lai
The company will reverse its decision next week.
Công ty sẽ đảo ngược quyết định vào tuần tới.
This time next month, the airline will be reversing its cancellation policy.
Giờ này tháng sau, hãng hàng không sẽ đang đảo ngược chính sách hủy vé.
By next year, the trend will have reversed completely.
Đến năm sau, xu hướng đó sẽ đã đảo chiều hoàn toàn.
By 2030, the industry will have been reversing its emissions for a decade.
Đến năm 2030, ngành này sẽ đã đảo ngược lượng khí thải được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reverse / reverses | Quá khứ đơn S + reversed | Tương lai đơn S + will + reverse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reversing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reversing | Tương lai tiếp diễn S + will be + reversing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reversed | Quá khứ hoàn thành S + had + reversed | Tương lai hoàn thành S + will have + reversed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reversing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reversing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reversing |
Luyện chia reverse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'she' ở hiện tại đơn cần thêm -s: reverses.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề điều kiện với 'if' dùng hiện tại đơn, không dùng will.
