GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ revere

All Tenses of the Verb "revere"

Một động từ, mười hai thì. Xem revere biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrevere
V2 · QUÁ KHỨrevered
V3 · PHÂN TỪrevered
V-INGrevering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

revere · revered · will revere
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + revering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + revered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + revering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, cảm giác tôn kính lâu dài, bền vững.
S + revere / reveres
Khẳng định:Students revere their old professor.
Phủ định:He doesn't revere authority blindly.
Nghi vấn:Do you revere your ancestors?

Many people revere Nelson Mandela as a symbol of peace.

Nhiều người tôn kính Nelson Mandela như một biểu tượng của hòa bình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc tôn kính đang diễn ra ngay lúc nói, thường trong một dịp cụ thể.
S + am/is/are + revering
Khẳng định:The village is revering its founder during the festival.
Phủ định:They aren't revering the new leader yet.
Nghi vấn:Is the community revering him this year?

The nation is revering its fallen soldiers this week.

Quốc gia đang tôn kính tưởng nhớ các chiến sĩ đã hy sinh trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc tôn kính đã diễn ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + revered
Khẳng định:She has revered her grandmother since childhood.
Phủ định:They haven't revered any leader so deeply before.
Nghi vấn:Have you always revered your teachers?

Historians have revered his contributions for decades.

Các sử gia đã tôn kính những cống hiến của ông trong nhiều thập kỷ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình tôn kính liên tục kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + revering
Khẳng định:The town has been revering this saint for centuries.
Phủ định:We haven't been revering that tradition lately.
Nghi vấn:How long have you been revering this artist's work?

They have been revering the old master for generations.

Họ đã tôn kính vị sư phụ già qua nhiều thế hệ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tôn kính đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + revered
Khẳng định:Ancient Egyptians revered their pharaohs as gods.
Phủ định:He didn't revere the old customs.
Nghi vấn:Did they revere their king?

The tribe revered the mountain as sacred ground.

Bộ lạc đã tôn kính ngọn núi như một vùng đất linh thiêng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc tôn kính đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + revering
Khẳng định:The crowd was revering the statue when the ceremony began.
Phủ định:They weren't revering him publicly at that time.
Nghi vấn:Were people revering the emperor during his reign?

The disciples were revering their teacher when the storm hit.

Các đệ tử đang tôn kính vị thầy của mình thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tôn kính đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + revered
Khẳng định:They had revered the old king long before the coup.
Phủ định:She hadn't revered him until she read his memoir.
Nghi vấn:Had the villagers revered the healer before the epidemic?

The nation had revered its founder for a century before the statue was built.

Quốc gia đã tôn kính người sáng lập trong cả thế kỷ trước khi bức tượng được dựng lên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian tôn kính liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + revering
Khẳng định:They had been revering the shrine for generations before it was destroyed.
Phủ định:We hadn't been revering that custom long before it faded.
Nghi vấn:Had the monks been revering the relic for centuries before it was stolen?

The community had been revering the old oak tree for decades before it fell.

Cộng đồng đã tôn kính cây sồi cổ thụ suốt nhiều thập kỷ trước khi nó đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc lời khẳng định về sự tôn kính trong tương lai.
S + will + revere
Khẳng định:Future generations will revere her sacrifice.
Phủ định:They won't revere a leader who breaks promises.
Nghi vấn:Will people revere this era of history?

History will revere him as a great reformer.

Lịch sử sẽ tôn kính ông như một nhà cải cách vĩ đại.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc tôn kính sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + revering
Khẳng định:This time next year, fans will be revering the retired champion.
Phủ định:They won't be revering the old regime by then.
Nghi vấn:Will historians still be revering him in a century?

At the ceremony, the whole nation will be revering its heroes.

Tại buổi lễ, cả quốc gia sẽ đang tôn kính những anh hùng của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tôn kính sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + revered
Khẳng định:By the centennial, the country will have revered him for a hundred years.
Phủ định:They won't have revered the new policy by next election.
Nghi vấn:Will scholars have revered his work by the time the museum opens?

By 2050, historians will have revered her as a pioneer.

Đến năm 2050, các sử gia sẽ đã tôn kính bà như một người tiên phong.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian tôn kính liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + revering
Khẳng định:By next year, the village will have been revering the saint for five centuries.
Phủ định:They won't have been revering the tradition long enough to call it ancient.
Nghi vấn:Will the town have been revering this festival for a hundred years by 2030?

By then, the order will have been revering the same relic for three hundred years.

Đến lúc đó, giáo đoàn sẽ đã tôn kính cùng một thánh vật suốt ba trăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + revere / reveres
Quá khứ đơn
S + revered
Tương lai đơn
S + will + revere
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + revering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + revering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + revering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + revered
Quá khứ hoàn thành
S + had + revered
Tương lai hoàn thành
S + will have + revered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + revering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + revering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + revering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia revere qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have revere her for years.I have revered her for years.

Sau have/has phải dùng V3 (revered), không dùng nguyên mẫu.

They revere him next year.They will revere him next year.

Có mốc thời gian tương lai rõ ràng (next year) → phải dùng 'will', không dùng hiện tại đơn.

She is revering her mentor for a long time.She has revered her mentor for a long time.

Revere là động từ chỉ cảm xúc kéo dài; dùng hiện tại hoàn thành với 'for', không dùng tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#revere#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS