Chia động từ revere
All Tenses of the Verb "revere"
Một động từ, mười hai thì. Xem revere biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
revere · revered · will revereViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reveringThì hiện tại
Many people revere Nelson Mandela as a symbol of peace.
Nhiều người tôn kính Nelson Mandela như một biểu tượng của hòa bình.
The nation is revering its fallen soldiers this week.
Quốc gia đang tôn kính tưởng nhớ các chiến sĩ đã hy sinh trong tuần này.
Historians have revered his contributions for decades.
Các sử gia đã tôn kính những cống hiến của ông trong nhiều thập kỷ.
They have been revering the old master for generations.
Họ đã tôn kính vị sư phụ già qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The tribe revered the mountain as sacred ground.
Bộ lạc đã tôn kính ngọn núi như một vùng đất linh thiêng.
The disciples were revering their teacher when the storm hit.
Các đệ tử đang tôn kính vị thầy của mình thì cơn bão ập đến.
The nation had revered its founder for a century before the statue was built.
Quốc gia đã tôn kính người sáng lập trong cả thế kỷ trước khi bức tượng được dựng lên.
The community had been revering the old oak tree for decades before it fell.
Cộng đồng đã tôn kính cây sồi cổ thụ suốt nhiều thập kỷ trước khi nó đổ.
Thì tương lai
History will revere him as a great reformer.
Lịch sử sẽ tôn kính ông như một nhà cải cách vĩ đại.
At the ceremony, the whole nation will be revering its heroes.
Tại buổi lễ, cả quốc gia sẽ đang tôn kính những anh hùng của mình.
By 2050, historians will have revered her as a pioneer.
Đến năm 2050, các sử gia sẽ đã tôn kính bà như một người tiên phong.
By then, the order will have been revering the same relic for three hundred years.
Đến lúc đó, giáo đoàn sẽ đã tôn kính cùng một thánh vật suốt ba trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + revere / reveres | Quá khứ đơn S + revered | Tương lai đơn S + will + revere |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + revering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + revering | Tương lai tiếp diễn S + will be + revering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + revered | Quá khứ hoàn thành S + had + revered | Tương lai hoàn thành S + will have + revered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + revering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + revering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + revering |
Luyện chia revere qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (revered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai rõ ràng (next year) → phải dùng 'will', không dùng hiện tại đơn.
Revere là động từ chỉ cảm xúc kéo dài; dùng hiện tại hoàn thành với 'for', không dùng tiếp diễn.

