Chia động từ reverberate
All Tenses of the Verb "reverberate"
Một động từ, mười hai thì. Xem reverberate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy luật vật lý hoặc sự thật chung, không nhấn vào quá trình.
reverberate · reverberated · will reverberateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reverberatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reverberatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reverberatingThì hiện tại
His decision still reverberates through the industry today.
Quyết định của ông ấy vẫn còn vang dội trong ngành đến tận hôm nay.
The scandal is reverberating throughout the company right now.
Vụ bê bối đang gây chấn động khắp công ty ngay lúc này.
Her speech has already reverberated around the world.
Bài phát biểu của cô ấy đã gây tiếng vang khắp thế giới rồi.
The tremor has been reverberating through the region since dawn.
Dư chấn đã lan tỏa liên tục khắp vùng từ rạng sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The verdict reverberated across the nation last year.
Phán quyết đã gây chấn động khắp cả nước vào năm ngoái.
The impact was still reverberating when the news broke.
Tác động vẫn còn đang vang dội khi tin tức được công bố.
The crisis had already reverberated through global markets before the meeting.
Cuộc khủng hoảng đã gây chấn động các thị trường toàn cầu trước cuộc họp.
The shockwaves had been reverberating through the industry for years before the reform.
Những chấn động đã lan tỏa khắp ngành liên tục nhiều năm trước khi có cải cách.
Thì tương lai
Her words will reverberate long after the ceremony ends.
Lời của cô ấy sẽ còn vang vọng lâu sau khi buổi lễ kết thúc.
This controversy will still be reverberating during the election.
Vụ tranh cãi này sẽ vẫn còn vang dội trong suốt kỳ bầu cử.
By 2030 the reform will have reverberated through the entire economy.
Đến năm 2030 cuộc cải cách sẽ đã tác động lan rộng khắp cả nền kinh tế.
By 2030 the debate will have been reverberating for over a decade.
Đến năm 2030 cuộc tranh luận sẽ đã kéo dài vang dội hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reverberate / reverberates | Quá khứ đơn S + reverberated | Tương lai đơn S + will + reverberate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reverberating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reverberating | Tương lai tiếp diễn S + will be + reverberating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reverberated | Quá khứ hoàn thành S + had + reverberated | Tương lai hoàn thành S + will have + reverberated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reverberating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reverberating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reverberating |
Luyện chia reverberate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the sound) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn reverberated.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (reverberate), không thêm -ing.
