Chia động từ revascularize
All Tenses of the Verb "revascularize"
Một động từ, mười hai thì. Xem revascularize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình y khoa chuẩn, không nhấn vào quá trình.
revascularize · revascularized · will revascularizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + revascularizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + revascularizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + revascularizingThì hiện tại
Vascular surgeons revascularize limbs to prevent amputation.
Các bác sĩ phẫu thuật mạch máu tái tạo mạch máu chi để tránh phải cắt cụt.
The doctors are revascularizing the blocked artery right now.
Các bác sĩ đang tái tạo mạch máu ở động mạch bị tắc ngay lúc này.
She has already revascularized the blocked artery.
Cô ấy đã tái tạo mạch máu cho động mạch bị tắc rồi.
They have been revascularizing the tissue since the graft was placed.
Họ đã tái tạo mạch máu cho mô từ khi mảnh ghép được đặt vào.
Thì quá khứ
He revascularized the artery to restore circulation.
Anh ấy đã tái tạo mạch máu cho động mạch để phục hồi tuần hoàn.
She was revascularizing the artery when the monitor alarmed.
Cô ấy đang tái tạo mạch máu cho động mạch thì máy theo dõi báo động.
They had already revascularized the artery before the scan.
Họ đã tái tạo mạch máu cho động mạch trước khi chụp scan.
The doctors had been revascularizing the tissue for an hour before the checkup.
Các bác sĩ đã tái tạo mạch máu cho mô được một giờ trước lần kiểm tra.
Thì tương lai
The doctors will revascularize the artery immediately after the scan.
Các bác sĩ sẽ tái tạo mạch máu cho động mạch ngay sau khi chụp scan.
This time tomorrow the doctors will be revascularizing the artery.
Giờ này ngày mai các bác sĩ sẽ đang tái tạo mạch máu cho động mạch.
By noon the team will have revascularized the whole artery.
Đến trưa cả đội sẽ đã tái tạo mạch máu cho toàn bộ động mạch.
By 3pm the team will have been revascularizing the organ for two hours.
Đến 3 giờ chiều, cả đội sẽ đã tái tạo mạch máu cho cơ quan này được hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + revascularize / revascularizes | Quá khứ đơn S + revascularized | Tương lai đơn S + will + revascularize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + revascularizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + revascularizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + revascularizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + revascularized | Quá khứ hoàn thành S + had + revascularized | Tương lai hoàn thành S + will have + revascularized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + revascularizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + revascularizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + revascularizing |
Luyện chia revascularize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Sau have/has phải dùng V3 (revascularized), không dùng nguyên mẫu.
Bỏ e cuối trước khi thêm -ing: revascularize → revascularizing.
