Chia động từ revamp
All Tenses of the Verb "revamp"
Một động từ, mười hai thì. Xem revamp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
revamp · revamped · will revampViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + revampingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + revampedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + revampingThì hiện tại
The team revamps the app's design every major release.
Nhóm phát triển làm mới thiết kế ứng dụng ở mỗi bản phát hành lớn.
The studio is revamping its logo at the moment.
Studio đang làm mới logo của mình vào lúc này.
The company has revamped its entire product range this year.
Công ty đã cải tổ toàn bộ dòng sản phẩm trong năm nay.
We have been revamping the training program since spring.
Chúng tôi đã cải tổ chương trình đào tạo từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The restaurant revamped its menu after the pandemic.
Nhà hàng đã làm mới thực đơn sau đại dịch.
The team was revamping the interface when the client called.
Đội ngũ đang làm mới giao diện khi khách hàng gọi đến.
By the time investors arrived, the startup had already revamped its pitch.
Khi các nhà đầu tư đến, startup đã làm mới bài thuyết trình của mình.
She had been revamping her business plan for months before she found investors.
Cô ấy đã làm mới kế hoạch kinh doanh trong nhiều tháng trước khi tìm được nhà đầu tư.
Thì tương lai
The company will revamp its image after the scandal.
Công ty sẽ làm mới hình ảnh của mình sau vụ bê bối.
By next month the team will be revamping the entire interface.
Đến tháng sau đội ngũ sẽ đang làm mới toàn bộ giao diện.
By next year the company will have revamped its entire lineup.
Đến năm sau công ty sẽ đã cải tổ xong toàn bộ dòng sản phẩm.
By next summer they will have been revamping the curriculum for three years.
Đến mùa hè tới họ sẽ đã cải tổ chương trình học được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + revamp / revamps | Quá khứ đơn S + revamped | Tương lai đơn S + will + revamp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + revamping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + revamping | Tương lai tiếp diễn S + will be + revamping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + revamped | Quá khứ hoàn thành S + had + revamped | Tương lai hoàn thành S + will have + revamped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + revamping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + revamping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + revamping |
Luyện chia revamp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

