Chia động từ reunite
All Tenses of the Verb "reunite"
Một động từ, mười hai thì. Xem reunite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reunite · reunited · will reuniteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reunitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reunitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reunitingThì hiện tại
The charity reunites refugees with their relatives abroad.
Tổ chức từ thiện đoàn tụ người tị nạn với người thân ở nước ngoài.
Volunteers are reuniting displaced families right now.
Các tình nguyện viên đang đoàn tụ các gia đình di tản ngay lúc này.
She has finally reunited with her brother after ten years.
Cuối cùng cô ấy đã đoàn tụ với anh trai sau mười năm.
The charity has been reuniting orphans with relatives since 2010.
Tổ chức từ thiện đã đoàn tụ trẻ mồ côi với người thân từ năm 2010.
Thì quá khứ
The airline reunited the lost luggage with its owner.
Hãng hàng không đã trả lại hành lý thất lạc cho chủ nhân.
The volunteers were reuniting refugees when the cameras arrived.
Các tình nguyện viên đang đoàn tụ người tị nạn khi các phóng viên đến.
By the time we arrived, the siblings had already reunited.
Khi chúng tôi đến, anh chị em đã đoàn tụ rồi.
The center had been reuniting missing children with parents for years before it shut down.
Trung tâm đã đoàn tụ trẻ thất lạc với cha mẹ trong nhiều năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The concert will reunite the original band members.
Buổi hòa nhạc sẽ đoàn tụ các thành viên ban nhạc gốc.
At the airport, families will be reuniting after years apart.
Tại sân bay, các gia đình sẽ đang đoàn tụ sau nhiều năm xa cách.
By next year the charity will have reunited a thousand families.
Đến năm sau tổ chức từ thiện sẽ đã đoàn tụ một nghìn gia đình.
By 2030 the organization will have been reuniting displaced people for twenty years.
Đến năm 2030 tổ chức sẽ đã đoàn tụ người di tản trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reunite / reunites | Quá khứ đơn S + reunited | Tương lai đơn S + will + reunite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reuniting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reuniting | Tương lai tiếp diễn S + will be + reuniting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reunited | Quá khứ hoàn thành S + had + reunited | Tương lai hoàn thành S + will have + reunited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reuniting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reuniting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reuniting |
Luyện chia reunite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
'right now' chỉ hành động đang diễn ra → dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn thay cho will.

