GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reunite

All Tenses of the Verb "reunite"

Một động từ, mười hai thì. Xem reunite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreunite
V2 · QUÁ KHỨreunited
V3 · PHÂN TỪreunited
V-INGreuniting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reunite · reunited · will reunite
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reuniting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reunited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reuniting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, thực tế thường xuyên.
S + reunite / reunites
Khẳng định:The festival reunites old friends every year.
Phủ định:This app doesn't reunite lost pets with owners.
Nghi vấn:Does the program reunite separated families?

The charity reunites refugees with their relatives abroad.

Tổ chức từ thiện đoàn tụ người tị nạn với người thân ở nước ngoài.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reuniting
Khẳng định:The agency is reuniting the siblings this week.
Phủ định:They aren't reuniting the family yet.
Nghi vấn:Are they reuniting the twins today?

Volunteers are reuniting displaced families right now.

Các tình nguyện viên đang đoàn tụ các gia đình di tản ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + reunited
Khẳng định:The organization has reunited hundreds of families.
Phủ định:They haven't reunited the missing child with her parents yet.
Nghi vấn:Have you reunited with your old classmates?

She has finally reunited with her brother after ten years.

Cuối cùng cô ấy đã đoàn tụ với anh trai sau mười năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reuniting
Khẳng định:The team has been reuniting lost pets with owners for years.
Phủ định:They haven't been reuniting families as quickly as before.
Nghi vấn:How long have you been reuniting war survivors?

The charity has been reuniting orphans with relatives since 2010.

Tổ chức từ thiện đã đoàn tụ trẻ mồ côi với người thân từ năm 2010.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reunited
Khẳng định:The reunion reunited classmates after twenty years.
Phủ định:The storm didn't reunite the separated ships.
Nghi vấn:Did the program reunite the family last month?

The airline reunited the lost luggage with its owner.

Hãng hàng không đã trả lại hành lý thất lạc cho chủ nhân.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reuniting
Khẳng định:They were reuniting the siblings when the news broke.
Phủ định:She wasn't reuniting with anyone at the airport.
Nghi vấn:Were they reuniting the family when you arrived?

The volunteers were reuniting refugees when the cameras arrived.

Các tình nguyện viên đang đoàn tụ người tị nạn khi các phóng viên đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reunited
Khẳng định:They had reunited before the ceremony began.
Phủ định:She hadn't reunited with her father before he passed away.
Nghi vấn:Had the family reunited before the anniversary?

By the time we arrived, the siblings had already reunited.

Khi chúng tôi đến, anh chị em đã đoàn tụ rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reuniting
Khẳng định:They had been reuniting families for a decade before funding stopped.
Phủ định:She hadn't been reuniting with old friends until the reunion.
Nghi vấn:Had the agency been reuniting orphans for long before it closed?

The center had been reuniting missing children with parents for years before it shut down.

Trung tâm đã đoàn tụ trẻ thất lạc với cha mẹ trong nhiều năm trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + reunite
Khẳng định:The event will reunite the whole class next year.
Phủ định:This plan won't reunite the divided team.
Nghi vấn:Will the ceremony reunite old rivals?

The concert will reunite the original band members.

Buổi hòa nhạc sẽ đoàn tụ các thành viên ban nhạc gốc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + reuniting
Khẳng định:This time next week they will be reuniting with their family.
Phủ định:She won't be reuniting with her cousins this holiday.
Nghi vấn:Will you be reuniting with your old friends soon?

At the airport, families will be reuniting after years apart.

Tại sân bay, các gia đình sẽ đang đoàn tụ sau nhiều năm xa cách.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reunited
Khẳng định:By December they will have reunited the entire family.
Phủ định:She won't have reunited with her sister by then.
Nghi vấn:Will they have reunited by the wedding?

By next year the charity will have reunited a thousand families.

Đến năm sau tổ chức từ thiện sẽ đã đoàn tụ một nghìn gia đình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reuniting
Khẳng định:By 2030 the agency will have been reuniting families for two decades.
Phủ định:They won't have been reuniting refugees for long by then.
Nghi vấn:Will you have been reuniting orphans for ten years by 2030?

By 2030 the organization will have been reuniting displaced people for twenty years.

Đến năm 2030 tổ chức sẽ đã đoàn tụ người di tản trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reunite / reunites
Quá khứ đơn
S + reunited
Tương lai đơn
S + will + reunite
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reuniting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reuniting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reuniting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reunited
Quá khứ hoàn thành
S + had + reunited
Tương lai hoàn thành
S + will have + reunited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reuniting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reuniting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reuniting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reunite qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has reunited with him yesterday.She reunited with him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They reunite the family right now.They are reuniting the family right now.

'right now' chỉ hành động đang diễn ra → dùng hiện tại tiếp diễn.

We will reunite when we will arrive.We will reunite when we arrive.

Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reunite#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS