Chia động từ retweet
All Tenses of the Verb "retweet"
Một động từ, mười hai thì. Xem retweet biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retweet · retweeted · will retweetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retweetingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retweetedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retweetingThì hiện tại
I retweet useful tips from experts.
Tôi retweet lại các mẹo hữu ích từ chuyên gia.
They are retweeting the breaking news live.
Họ đang retweet tin nóng trực tiếp.
They have already retweeted the video.
Họ đã retweet video đó rồi.
They have been retweeting the fundraiser for hours.
Họ đã retweet chương trình gây quỹ suốt nhiều giờ liền.
Thì quá khứ
I retweeted the article as soon as I read it.
Tôi đã retweet bài báo ngay khi đọc xong.
He was retweeting the match highlights when I called him.
Anh ấy đang retweet các pha bóng nổi bật thì tôi gọi điện.
By the time I checked, she had already retweeted it twice.
Đến khi tôi kiểm tra, cô ấy đã retweet nó hai lần rồi.
They had been retweeting the campaign for weeks before it trended.
Họ đã retweet chiến dịch đó suốt nhiều tuần trước khi nó lên xu hướng.
Thì tương lai
We will retweet the results as soon as they're out.
Chúng tôi sẽ retweet kết quả ngay khi có.
At 9pm she will be retweeting the award results.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang retweet kết quả giải thưởng.
By next week they will have retweeted the post hundreds of times.
Đến tuần sau bài đăng đó sẽ đã được họ retweet hàng trăm lần.
By the end of the day they will have been retweeting the news for twelve hours straight.
Đến cuối ngày họ sẽ đã retweet tin này liên tục suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retweet / retweets | Quá khứ đơn S + retweeted | Tương lai đơn S + will + retweet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retweeting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retweeting | Tương lai tiếp diễn S + will be + retweeting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retweeted | Quá khứ hoàn thành S + had + retweeted | Tương lai hoàn thành S + will have + retweeted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retweeting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retweeting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retweeting |
Luyện chia retweet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (retweeted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (retweeted).
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (retweeting), không dùng nguyên mẫu.
