Chia động từ return
All Tenses of the Verb "return"
Một động từ, mười hai thì. Xem *return* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
return · returned · will returnViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + returningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + returnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + returningThì hiện tại
I return to the office every Monday morning.
Tôi quay lại văn phòng mỗi sáng thứ Hai.
We are returning the rental car this afternoon.
Chúng tôi đang trả xe thuê vào chiều nay.
He has already returned the borrowed money.
Anh ấy đã trả lại tiền mượn rồi.
They have been returning to that resort every summer for a decade.
Họ đã quay lại khu nghỉ dưỡng đó mỗi mùa hè trong một thập kỷ.
Thì quá khứ
I returned the faulty laptop to the shop yesterday.
Hôm qua tôi đã trả chiếc laptop lỗi về cửa hàng.
She was returning the books when the library closed.
Cô ấy đang trả sách thì thư viện đóng cửa.
The soldiers had returned home before the peace treaty was signed.
Những người lính đã trở về nhà trước khi hiệp ước hoà bình được ký.
He had been returning library books late for months before they banned him.
Anh ấy đã trả sách trễ hạn nhiều tháng trước khi bị cấm vào thư viện.
Thì tương lai
We will return to Vietnam next summer.
Chúng tôi sẽ quay lại Việt Nam vào mùa hè năm sau.
At 6pm she will be returning from her overseas assignment.
Lúc 6 giờ tối cô ấy sẽ đang trên đường về từ chuyến công tác nước ngoài.
By next week I will have returned all the borrowed items.
Đến tuần sau tôi sẽ đã trả lại tất cả đồ mượn.
By next spring they will have been returning to the same festival for ten years.
Đến mùa xuân năm sau họ sẽ đã quay lại lễ hội đó trong mười năm liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + return / returns | Quá khứ đơn S + returned | Tương lai đơn S + will + return |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + returning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + returning | Tương lai tiếp diễn S + will be + returning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + returned | Quá khứ hoàn thành S + had + returned | Tương lai hoàn thành S + will have + returned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + returning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + returning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + returning |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu từ quá khứ và vẫn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since.
Sau trợ động từ didn't, động từ luôn ở dạng nguyên thể (V1), không thêm -ed.
