Chia động từ retrofit
All Tenses of the Verb "retrofit"
Một động từ, mười hai thì. Xem retrofit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retrofit · retrofited · will retrofitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retrofitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retrofitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retrofitingThì hiện tại
The agency retrofits schools with better insulation every year.
Cơ quan này lắp đặt cải tiến hệ thống cách nhiệt cho trường học mỗi năm.
The team is retrofiting the bridge with sensors right now.
Đội kỹ thuật đang lắp đặt cảm biến cải tiến cho cây cầu ngay lúc này.
The city has retrofited dozens of buildings this decade.
Thành phố đã cải tiến hàng chục tòa nhà trong thập kỷ này.
We have been retrofiting the subway cars since last year.
Chúng tôi đã cải tiến các toa tàu điện ngầm từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The airline retrofited its aircraft with new engines.
Hãng hàng không đã cải tiến máy bay của mình với động cơ mới.
The crew was retrofiting the vessel when the storm hit.
Đội thi công đang cải tiến con tàu khi cơn bão ập đến.
By the time regulators arrived, the factory had already retrofited its equipment.
Khi cơ quan quản lý đến, nhà máy đã cải tiến xong thiết bị của mình.
She had been retrofiting old homes for a decade before she started her own firm.
Bà đã cải tiến những ngôi nhà cũ trong một thập kỷ trước khi mở công ty riêng.
Thì tương lai
The government will retrofit public buildings with new safety systems.
Chính phủ sẽ cải tiến các tòa nhà công cộng với hệ thống an toàn mới.
By next week the crew will be retrofiting the entire pipeline.
Đến tuần sau đội thi công sẽ đang cải tiến toàn bộ đường ống.
By next year the airline will have retrofited all its planes.
Đến năm sau hãng hàng không sẽ đã cải tiến xong toàn bộ máy bay.
By next summer they will have been retrofiting the subway system for a decade.
Đến mùa hè tới họ sẽ đã cải tiến hệ thống tàu điện ngầm được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retrofit / retrofits | Quá khứ đơn S + retrofited | Tương lai đơn S + will + retrofit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retrofiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retrofiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + retrofiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retrofited | Quá khứ hoàn thành S + had + retrofited | Tương lai hoàn thành S + will have + retrofited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retrofiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retrofiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retrofiting |
Luyện chia retrofit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

