Chia động từ retrieve
All Tenses of the Verb "retrieve"
Một động từ, mười hai thì. Xem *retrieve* (lấy lại, truy xuất) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
retrieve · retrieved · will retrieveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retrievingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retrievedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retrievingThì hiện tại
The dog retrieves the ball every time.
Con chó lấy lại quả bóng mỗi lần như vậy.
We are retrieving the lost luggage right now.
Chúng tôi đang lấy lại hành lý bị thất lạc ngay lúc này.
She has already retrieved her luggage.
Cô ấy đã lấy lại hành lý rồi.
The team has been retrieving evidence since morning.
Đội ngũ đã thu thập lại bằng chứng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The diver retrieved the sunken box last month.
Người thợ lặn đã lấy lại chiếc hộp bị chìm tháng trước.
She was retrieving her keys when the alarm went off.
Cô ấy đang lấy lại chìa khóa thì chuông báo động vang lên.
The police had retrieved the weapon before the suspect fled.
Cảnh sát đã thu hồi vũ khí trước khi nghi phạm bỏ trốn.
They had been retrieving logs for days before finding the bug.
Họ đã truy xuất nhật ký nhiều ngày trước khi tìm ra lỗi.
Thì tương lai
We will retrieve the archive next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ lấy lại kho lưu trữ.
At 3pm they will be retrieving the samples.
Vào 3 giờ chiều họ sẽ đang lấy lại các mẫu vật.
By next month he will have retrieved all the lost photos.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã lấy lại được hết những bức ảnh đã mất.
By 2030 they will have been retrieving archives for twenty years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã truy xuất kho lưu trữ được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retrieve / retrieves | Quá khứ đơn S + retrieved | Tương lai đơn S + will + retrieve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retrieving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retrieving | Tương lai tiếp diễn S + will be + retrieving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retrieved | Quá khứ hoàn thành S + had + retrieved | Tương lai hoàn thành S + will have + retrieved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retrieving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retrieving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retrieving |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (retrieved), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
