Chia động từ retreat
All Tenses of the Verb "retreat"
Một động từ, mười hai thì. Xem retreat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retreat · retreated · will retreatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retreatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retreatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retreatingThì hiện tại
Wild animals often retreat when they sense danger.
Động vật hoang dã thường rút lui khi cảm nhận được nguy hiểm.
The troops are retreating under heavy fire.
Quân đội đang rút lui dưới hỏa lực dữ dội.
The company has retreated from several foreign markets.
Công ty đã rút lui khỏi một số thị trường nước ngoài.
Investors have been retreating from the stock market for months.
Các nhà đầu tư đã rút lui khỏi thị trường chứng khoán suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The soldiers retreated to their base overnight.
Binh lính đã rút lui về căn cứ trong đêm.
The soldiers were retreating across the river when the bridge collapsed.
Binh lính đang rút lui qua sông thì cây cầu sập.
By dawn, the troops had already retreated to safer ground.
Đến bình minh, binh lính đã rút lui đến nơi an toàn hơn.
The company had been retreating from the market for years before it finally closed.
Công ty đã dần rút khỏi thị trường suốt nhiều năm trước khi đóng cửa hẳn.
Thì tương lai
The company will retreat from unprofitable markets next year.
Công ty sẽ rút lui khỏi các thị trường không sinh lời vào năm tới.
This time next week, the soldiers will be retreating to winter quarters.
Giờ này tuần sau, binh lính sẽ đang rút lui về doanh trại mùa đông.
By the end of the campaign, the invaders will have retreated entirely.
Đến cuối chiến dịch, quân xâm lược sẽ đã rút lui hoàn toàn.
By 2030, investors will have been retreating from the sector for a decade.
Đến năm 2030, các nhà đầu tư sẽ đã rút lui khỏi ngành này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retreat / retreats | Quá khứ đơn S + retreated | Tương lai đơn S + will + retreat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retreating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retreating | Tương lai tiếp diễn S + will be + retreating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retreated | Quá khứ hoàn thành S + had + retreated | Tương lai hoàn thành S + will have + retreated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retreating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retreating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retreating |
Luyện chia retreat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the army) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn: retreats.
Chủ ngữ số nhiều (the soldiers) đi với 'have', không dùng 'has'.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
