Chia động từ retread
All Tenses of the Verb "retread"
Một động từ, mười hai thì. Xem retread biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retread · retread · will retreadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retreadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retreadNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retreadingThì hiện tại
I retread the tyre every morning.
Tôi đắp lại vỏ lốp xe mỗi sáng.
We are retreading the tyre right now.
Chúng tôi đang đắp lại vỏ lốp xe ngay bây giờ.
He has already retread the tyre.
Anh ấy đã đắp lại vỏ lốp xe rồi.
They have been retreading the tyre since this morning.
Họ đã đắp lại vỏ lốp xe từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I retread the tyre yesterday.
Hôm qua tôi đã đắp lại vỏ lốp xe.
She was retreading the tyre when the power went out.
Cô ấy đang đắp lại vỏ lốp xe thì mất điện.
The team had retread the tyre before the deadline.
Nhóm đã đắp lại vỏ lốp xe trước hạn chót.
They had been retreading the tyre for weeks before it was noticed.
Họ đã đắp lại vỏ lốp xe suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will retread the tyre tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ đắp lại vỏ lốp xe.
At 9pm she will be retreading the tyre.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang đắp lại vỏ lốp xe.
By next week he will have retread the tyre.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đắp lại vỏ lốp xe.
By the time it's done, they will have been retreading the tyre for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã đắp lại vỏ lốp xe liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retread / retreads | Quá khứ đơn S + retread | Tương lai đơn S + will + retread |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retreading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retreading | Tương lai tiếp diễn S + will be + retreading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retread | Quá khứ hoàn thành S + had + retread | Tương lai hoàn thành S + will have + retread |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retreading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retreading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retreading |
Luyện chia retread qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Retread là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (retread), không phải retreaded.
Quá khứ đơn của retread vẫn là retread (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (retreading), không dùng động từ nguyên mẫu.
