GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ retract

All Tenses of the Verb "retract"

Một động từ, mười hai thì. Xem retract biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUretract
V2 · QUÁ KHỨretracted
V3 · PHÂN TỪretracted
V-INGretracting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

retract · retracted · will retract
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + retracting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + retracted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + retracting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + retract / retracts
Khẳng định:The newspaper retracts false statements when proven wrong.
Phủ định:It doesn't retract stories without evidence.
Nghi vấn:Does the journal retract flawed articles?

The editor retracts the claim after the correction.

Biên tập viên rút lại tuyên bố sau khi đính chính.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + retracting
Khẳng định:The newspaper is retracting the statement this week.
Phủ định:They aren't retracting the offer yet.
Nghi vấn:Is the journal retracting the article?

The editor is retracting the claim right now.

Biên tập viên đang rút lại tuyên bố ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + retracted
Khẳng định:The newspaper has retracted the statement.
Phủ định:They haven't retracted the offer yet.
Nghi vấn:Has the journal retracted the article?

The editor has already retracted the claim.

Biên tập viên đã rút lại tuyên bố rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + retracting
Khẳng định:The publisher has been retracting flawed studies for months.
Phủ định:They haven't been retracting offers lately.
Nghi vấn:How long has the journal been retracting such articles?

The board has been retracting inaccurate reports all year.

Ban biên tập đã rút lại các báo cáo thiếu chính xác suốt cả năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + retracted
Khẳng định:The newspaper retracted the statement last year.
Phủ định:They didn't retract the offer.
Nghi vấn:Did the journal retract the article?

The editor retracted the claim in 2020.

Biên tập viên đã rút lại tuyên bố vào năm 2020.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + retracting
Khẳng định:The newspaper was retracting the statement when the lawyer called.
Phủ định:They weren't retracting the offer at that time.
Nghi vấn:Was the journal retracting the article then?

The editor was retracting the claim when new facts emerged.

Biên tập viên đang rút lại tuyên bố thì có thông tin mới xuất hiện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + retracted
Khẳng định:The newspaper had retracted the statement before the lawsuit.
Phủ định:They hadn't retracted the offer before the deadline.
Nghi vấn:Had the journal retracted the article by then?

The editor had retracted the claim before the readers complained.

Biên tập viên đã rút lại tuyên bố trước khi độc giả phàn nàn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + retracting
Khẳng định:The publisher had been retracting flawed studies for years before the review.
Phủ định:They hadn't been retracting offers long before the audit.
Nghi vấn:Had the journal been retracting such articles regularly?

The board had been retracting inaccurate reports for months before the scandal broke.

Ban biên tập đã rút lại các báo cáo thiếu chính xác suốt nhiều tháng trước khi vụ bê bối vỡ lở.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + retract
Khẳng định:The newspaper will retract the statement next week.
Phủ định:They won't retract the offer without proof.
Nghi vấn:Will the journal retract the article?

The editor will retract the claim if it's proven false.

Biên tập viên sẽ rút lại tuyên bố nếu nó bị chứng minh là sai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + retracting
Khẳng định:This time next week the newspaper will be retracting the statement.
Phủ định:They won't be retracting the offer during the review.
Nghi vấn:Will the journal be retracting the article tomorrow?

At 10am the editor will be retracting the claim.

10 giờ sáng biên tập viên sẽ đang rút lại tuyên bố.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + retracted
Khẳng định:By next year the newspaper will have retracted the statement.
Phủ định:They won't have retracted the offer by the deadline.
Nghi vấn:Will the journal have retracted the article by June?

By next month the editor will have retracted the claim.

Đến tháng sau biên tập viên sẽ đã rút lại tuyên bố.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + retracting
Khẳng định:By the end of the year the publisher will have been retracting flawed studies for a decade.
Phủ định:They won't have been retracting offers long by then.
Nghi vấn:Will the journal have been retracting such articles for years by 2030?

By 2030 the board will have been retracting inaccurate reports for a decade.

Đến 2030 ban biên tập sẽ đã rút lại các báo cáo thiếu chính xác suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + retract / retracts
Quá khứ đơn
S + retracted
Tương lai đơn
S + will + retract
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + retracting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + retracting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + retracting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + retracted
Quá khứ hoàn thành
S + had + retracted
Tương lai hoàn thành
S + will have + retracted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + retracting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + retracting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + retracting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia retract qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They didn't retracted the offer.They didn't retract the offer.

Sau didn't dùng động từ nguyên thể (retract), không dùng V2 (retracted).

The editor has retract the claim.The editor has retracted the claim.

Sau have/has phải dùng V3 (retracted), không dùng động từ nguyên thể.

The journal retract the article last year.The journal retracted the article last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (retracted).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#retract#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS