Chia động từ retract
All Tenses of the Verb "retract"
Một động từ, mười hai thì. Xem retract biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retract · retracted · will retractViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retractingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retractedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retractingThì hiện tại
The editor retracts the claim after the correction.
Biên tập viên rút lại tuyên bố sau khi đính chính.
The editor is retracting the claim right now.
Biên tập viên đang rút lại tuyên bố ngay bây giờ.
The editor has already retracted the claim.
Biên tập viên đã rút lại tuyên bố rồi.
The board has been retracting inaccurate reports all year.
Ban biên tập đã rút lại các báo cáo thiếu chính xác suốt cả năm.
Thì quá khứ
The editor retracted the claim in 2020.
Biên tập viên đã rút lại tuyên bố vào năm 2020.
The editor was retracting the claim when new facts emerged.
Biên tập viên đang rút lại tuyên bố thì có thông tin mới xuất hiện.
The editor had retracted the claim before the readers complained.
Biên tập viên đã rút lại tuyên bố trước khi độc giả phàn nàn.
The board had been retracting inaccurate reports for months before the scandal broke.
Ban biên tập đã rút lại các báo cáo thiếu chính xác suốt nhiều tháng trước khi vụ bê bối vỡ lở.
Thì tương lai
The editor will retract the claim if it's proven false.
Biên tập viên sẽ rút lại tuyên bố nếu nó bị chứng minh là sai.
At 10am the editor will be retracting the claim.
10 giờ sáng biên tập viên sẽ đang rút lại tuyên bố.
By next month the editor will have retracted the claim.
Đến tháng sau biên tập viên sẽ đã rút lại tuyên bố.
By 2030 the board will have been retracting inaccurate reports for a decade.
Đến 2030 ban biên tập sẽ đã rút lại các báo cáo thiếu chính xác suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retract / retracts | Quá khứ đơn S + retracted | Tương lai đơn S + will + retract |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retracting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retracting | Tương lai tiếp diễn S + will be + retracting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retracted | Quá khứ hoàn thành S + had + retracted | Tương lai hoàn thành S + will have + retracted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retracting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retracting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retracting |
Luyện chia retract qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau didn't dùng động từ nguyên thể (retract), không dùng V2 (retracted).
Sau have/has phải dùng V3 (retracted), không dùng động từ nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (retracted).

