Chia động từ retrace
All Tenses of the Verb "retrace"
Một động từ, mười hai thì. Xem retrace biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retrace · retraced · will retraceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retracingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retracedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retracingThì hiện tại
The detective retraces the victim's last steps.
Thám tử lần theo lại những bước chân cuối cùng của nạn nhân.
The team is retracing the hiker's path through the forest.
Đội cứu hộ đang lần theo lại đường đi của người leo núi qua khu rừng.
Investigators have retraced the suspect's movements.
Các nhà điều tra đã lần theo lại hành trình của nghi phạm.
Police have been retracing the missing woman's path for hours.
Cảnh sát đã lần theo lại hành trình của người phụ nữ mất tích suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The hikers retraced their route back to the camp.
Những người leo núi đã lần theo lại đường về trại.
He was retracing his childhood memories during the trip.
Anh ấy đã lần lại những ký ức thời thơ ấu trong chuyến đi.
The team had retraced the entire trail before nightfall.
Đội đã lần theo lại toàn bộ con đường trước khi trời tối.
He had been retracing his family's history for years before writing the book.
Anh ấy đã lần theo lại lịch sử gia đình mình suốt nhiều năm trước khi viết cuốn sách.
Thì tương lai
Researchers will retrace the ancient trade route.
Các nhà nghiên cứu sẽ lần theo lại tuyến đường thương mại cổ.
This time next week, we will be retracing our honeymoon trip.
Giờ này tuần sau, chúng tôi sẽ đang lần theo lại chuyến đi trăng mật của mình.
By next month, the team will have retraced the full expedition.
Đến tháng sau, đội sẽ đã lần theo lại toàn bộ chuyến thám hiểm.
By 2030, historians will have been retracing this migration route for a decade.
Đến năm 2030, các nhà sử học sẽ đã lần theo lại tuyến di cư này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retrace / retraces | Quá khứ đơn S + retraced | Tương lai đơn S + will + retrace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retracing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retracing | Tương lai tiếp diễn S + will be + retracing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retraced | Quá khứ hoàn thành S + had + retraced | Tương lai hoàn thành S + will have + retraced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retracing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retracing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retracing |
Luyện chia retrace qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ 3 số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: retraces.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

