Chia động từ retouch
All Tenses of the Verb "retouch"
Một động từ, mười hai thì. Xem retouch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retouch · retouched · will retouchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retouchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retouchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retouchingThì hiện tại
The studio retouches every portrait before delivery.
Studio đó chỉnh sửa mọi bức chân dung trước khi giao.
I am retouching this photo for the client.
Tôi đang chỉnh sửa bức ảnh này cho khách hàng.
She has retouched all the wedding photos.
Cô ấy đã chỉnh sửa xong tất cả ảnh cưới.
He has been retouching photos since morning.
Anh ấy đã chỉnh sửa ảnh từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
She retouched the photo before printing it.
Cô ấy đã chỉnh sửa bức ảnh trước khi in.
I was retouching the cover when you called.
Tôi đang chỉnh sửa trang bìa thì bạn gọi.
He had retouched the photo before the show.
Anh ấy đã chỉnh sửa ảnh trước buổi triển lãm.
She had been retouching photos for hours before she stopped.
Cô ấy đã chỉnh sửa ảnh hàng giờ liền trước khi dừng lại.
Thì tương lai
She will retouch the album next week.
Cô ấy sẽ chỉnh sửa album ảnh vào tuần tới.
He will be retouching photos all afternoon.
Anh ấy sẽ đang chỉnh sửa ảnh suốt buổi chiều.
By tomorrow she will have retouched the whole set.
Đến ngày mai, cô ấy sẽ đã chỉnh sửa xong cả bộ ảnh.
By 2030 he will have been retouching images for two decades.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã chỉnh sửa ảnh được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retouch / retouches | Quá khứ đơn S + retouched | Tương lai đơn S + will + retouch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retouching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retouching | Tương lai tiếp diễn S + will be + retouching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retouched | Quá khứ hoàn thành S + had + retouched | Tương lai hoàn thành S + will have + retouched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retouching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retouching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retouching |
Luyện chia retouch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (retouched), thêm -ed vì đây là động từ có quy tắc.
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed: retouched.
Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (retouching), không dùng nguyên mẫu.
