Chia động từ retire
All Tenses of the Verb "retire"
Một động từ, mười hai thì. Xem retire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retire · retired · will retireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retiringThì hiện tại
Many teachers retire after thirty years of service.
Nhiều giáo viên nghỉ hưu sau ba mươi năm công tác.
He is retiring from his job as a pilot.
Ông ấy đang nghỉ hưu khỏi công việc phi công.
My uncle has retired after forty years at the company.
Chú tôi đã nghỉ hưu sau bốn mươi năm làm việc tại công ty.
The company has been retiring old machines gradually since 2020.
Công ty đã dần loại bỏ các máy móc cũ kể từ năm 2020.
Thì quá khứ
My grandmother retired at sixty-five.
Bà tôi đã nghỉ hưu ở tuổi sáu mươi lăm.
He was retiring from teaching when the school closed.
Ông ấy đang nghỉ hưu khỏi nghề dạy học khi trường đóng cửa.
By the time I joined, he had already retired.
Khi tôi vào làm, ông ấy đã nghỉ hưu rồi.
The firm had been retiring senior staff for months before the merger.
Công ty đã dần cho các nhân viên cấp cao nghỉ hưu suốt nhiều tháng trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
He will retire next December.
Ông ấy sẽ nghỉ hưu vào tháng Mười Hai tới.
This time next year, he will be retiring from the military.
Cùng thời điểm này năm sau, ông ấy sẽ đang nghỉ hưu khỏi quân đội.
By next year, he will have retired from professional sports.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã giải nghệ khỏi thể thao chuyên nghiệp.
By 2030, the company will have been retiring old machines for a decade.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã dần loại bỏ máy móc cũ được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retire / retires | Quá khứ đơn S + retired | Tương lai đơn S + will + retire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + retiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retired | Quá khứ hoàn thành S + had + retired | Tương lai hoàn thành S + will have + retired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retiring |
Luyện chia retire qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'retired', không dùng hiện tại đơn.
Có mốc thời gian cụ thể trong quá khứ (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
