GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ retire

All Tenses of the Verb "retire"

Một động từ, mười hai thì. Xem retire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUretire
V2 · QUÁ KHỨretired
V3 · PHÂN TỪretired
V-INGretiring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

retire · retired · will retire
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + retiring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + retired
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + retiring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc quy định về thời điểm nghỉ hưu.
S + retire / retires
Khẳng định:Most employees retire at the age of sixty in this country.
Phủ định:He doesn't retire until next year.
Nghi vấn:Does she retire this summer?

Many teachers retire after thirty years of service.

Nhiều giáo viên nghỉ hưu sau ba mươi năm công tác.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc trong tương lai gần đã sắp xếp.
S + am/is/are + retiring
Khẳng định:My father is retiring at the end of this month.
Phủ định:She isn't retiring anytime soon.
Nghi vấn:Are you retiring next year?

He is retiring from his job as a pilot.

Ông ấy đang nghỉ hưu khỏi công việc phi công.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + retired
Khẳng định:She has retired from professional tennis.
Phủ định:He hasn't retired yet.
Nghi vấn:Have they retired from politics?

My uncle has retired after forty years at the company.

Chú tôi đã nghỉ hưu sau bốn mươi năm làm việc tại công ty.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn dần dần, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + retiring
Khẳng định:The airline has been retiring older aircraft for the past two years.
Phủ định:They haven't been retiring the old models lately.
Nghi vấn:How long has the company been retiring outdated equipment?

The company has been retiring old machines gradually since 2020.

Công ty đã dần loại bỏ các máy móc cũ kể từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + retired
Khẳng định:She retired last spring after a long career.
Phủ định:He didn't retire until he was seventy.
Nghi vấn:Did your parents retire early?

My grandmother retired at sixty-five.

Bà tôi đã nghỉ hưu ở tuổi sáu mươi lăm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + retiring
Khẳng định:He was retiring from the army when we met him.
Phủ định:She wasn't retiring at that time.
Nghi vấn:Were they retiring around the same time?

He was retiring from teaching when the school closed.

Ông ấy đang nghỉ hưu khỏi nghề dạy học khi trường đóng cửa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + retired
Khẳng định:She had retired before the company was sold.
Phủ định:He hadn't retired before the new policy started.
Nghi vấn:Had your father retired before you were born?

By the time I joined, he had already retired.

Khi tôi vào làm, ông ấy đã nghỉ hưu rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + retiring
Khẳng định:She had been retiring gradually from public life for years before she passed away.
Phủ định:He hadn't been retiring from work long before he got sick.
Nghi vấn:Had they been retiring staff early for years before the policy changed?

The firm had been retiring senior staff for months before the merger.

Công ty đã dần cho các nhân viên cấp cao nghỉ hưu suốt nhiều tháng trước khi sáp nhập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + retire
Khẳng định:I will retire when I turn sixty.
Phủ định:She won't retire this year.
Nghi vấn:Will you retire early?

He will retire next December.

Ông ấy sẽ nghỉ hưu vào tháng Mười Hai tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + retiring
Khẳng định:By next year I will be retiring from my job.
Phủ định:She won't be retiring anytime soon.
Nghi vấn:Will you be retiring before sixty-five?

This time next year, he will be retiring from the military.

Cùng thời điểm này năm sau, ông ấy sẽ đang nghỉ hưu khỏi quân đội.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + retired
Khẳng định:By 2030, she will have retired from teaching.
Phủ định:He won't have retired by then.
Nghi vấn:Will you have retired before your fiftieth birthday?

By next year, he will have retired from professional sports.

Đến năm sau, anh ấy sẽ đã giải nghệ khỏi thể thao chuyên nghiệp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + retiring
Khẳng định:By December, she will have been retiring gradually from her duties for a year.
Phủ định:He won't have been retiring long by the time the new manager arrives.
Nghi vấn:Will they have been retiring staff for years by 2030?

By 2030, the company will have been retiring old machines for a decade.

Đến năm 2030, công ty sẽ đã dần loại bỏ máy móc cũ được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + retire / retires
Quá khứ đơn
S + retired
Tương lai đơn
S + will + retire
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + retiring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + retiring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + retiring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + retired
Quá khứ hoàn thành
S + had + retired
Tương lai hoàn thành
S + will have + retired
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + retiring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + retiring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + retiring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia retire qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He retires from work yesterday.He retired from work yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'retired', không dùng hiện tại đơn.

She has retired last month.She retired last month.

Có mốc thời gian cụ thể trong quá khứ (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He will retire when he will turn sixty.He will retire when he turns sixty.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#retire#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS