Chia động từ retell
All Tenses of the Verb "retell"
Một động từ, mười hai thì. Xem retell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
retell · retold · will retellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retoldNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retellingThì hiện tại
The teacher retells the legend every autumn.
Cô giáo kể lại truyền thuyết đó mỗi mùa thu.
Grandpa is retelling his war stories tonight.
Ông đang kể lại chuyện chiến tranh của mình tối nay.
Writers have retold this myth for centuries.
Các nhà văn đã kể lại huyền thoại này qua nhiều thế kỷ.
She has been retelling the same anecdote all evening.
Cô ấy đã kể đi kể lại cùng một câu chuyện suốt buổi tối.
Thì quá khứ
The guide retold the legend at the temple.
Người hướng dẫn đã kể lại truyền thuyết ở ngôi đền.
She was retelling the tale as the children listened.
Cô ấy đang kể lại câu chuyện khi bọn trẻ lắng nghe.
The author had retold the myth before it became famous.
Tác giả đã kể lại huyền thoại trước khi nó trở nên nổi tiếng.
He had been retelling his adventures for days before we got bored.
Anh ấy đã kể đi kể lại các cuộc phiêu lưu của mình suốt nhiều ngày trước khi chúng tôi thấy chán.
Thì tương lai
We will retell this legend for future generations.
Chúng tôi sẽ kể lại truyền thuyết này cho các thế hệ sau.
At noon, the guide will be retelling the legend to tourists.
Buổi trưa, người hướng dẫn sẽ đang kể lại truyền thuyết cho du khách.
By next year, she will have retold this tale in five languages.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã kể lại câu chuyện này bằng năm ngôn ngữ.
By 2030, he will have been retelling this myth for twenty years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã kể lại huyền thoại này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retell / retells | Quá khứ đơn S + retold | Tương lai đơn S + will + retell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + retelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retold | Quá khứ hoàn thành S + had + retold | Tương lai hoàn thành S + will have + retold |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retelling |
Luyện chia retell qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
retell là động từ bất quy tắc, V2 & V3 là 'retold', không thêm -ed.
Quá khứ đơn của retell là 'retold', không phải 'retelled'.
Câu hỏi đuôi cho thì tiếp diễn dùng 'isn't he', không dùng 'doesn't he'.

