Chia động từ retain
All Tenses of the Verb "retain"
Một động từ, mười hai thì. Xem *retain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
retain · retained · will retainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + retainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + retainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + retainingThì hiện tại
Metal retains heat longer than wood.
Kim loại giữ nhiệt lâu hơn gỗ.
The soil is retaining moisture well after the rain.
Đất đang giữ ẩm tốt sau cơn mưa.
He has retained his title as champion for three years.
Anh ấy đã giữ danh hiệu vô địch trong ba năm.
The brand has been retaining loyal users by improving its product regularly.
Thương hiệu đã giữ chân người dùng trung thành bằng cách cải tiến sản phẩm thường xuyên.
Thì quá khứ
He retained his composure throughout the difficult negotiation.
Anh ấy đã giữ bình tĩnh trong suốt cuộc đàm phán khó khăn.
The team was retaining its lead until the final minutes of the match.
Đội đang giữ vị trí dẫn đầu cho đến những phút cuối trận đấu.
He had retained all the key facts before walking into the exam.
Anh ấy đã ghi nhớ tất cả các dữ kiện quan trọng trước khi bước vào kỳ thi.
The dam had been retaining floodwater for weeks before it was released.
Đập đã giữ nước lũ trong nhiều tuần trước khi được xả ra.
Thì tương lai
Good leadership will retain talented employees long-term.
Sự lãnh đạo tốt sẽ giữ chân nhân viên tài năng về lâu dài.
By 2027, most companies will be retaining employees through flexible work policies.
Đến năm 2027, hầu hết các công ty sẽ đang giữ chân nhân viên bằng chính sách làm việc linh hoạt.
By 2030, the company will have retained its market leadership for a decade.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã duy trì vị trí dẫn đầu thị trường được một thập kỷ.
By 2029, the team will have been retaining its core staff for over ten years.
Đến năm 2029, nhóm sẽ đã giữ chân đội ngũ nòng cốt hơn mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + retain / retains | Quá khứ đơn S + retained | Tương lai đơn S + will + retain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + retaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + retaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + retaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + retained | Quá khứ hoàn thành S + had + retained | Tương lai hoàn thành S + will have + retained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + retaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + retaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + retaining |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (the company) phải thêm -s: retains.
Hiện tại hoàn thành cần have/has + V3 (past participle): has retained.
Thì tiếp diễn cần am/is/are + V-ing: are retaining, không dùng động từ nguyên thể.
