GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reswim

All Tenses of the Verb "reswim"

Một động từ, mười hai thì. Xem reswim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreswim
V2 · QUÁ KHỨreswam
V3 · PHÂN TỪreswum
V-INGreswimming
Bất quy tắc: Bất quy tắc: reswim → reswam → reswum. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reswim · reswam · will reswim
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reswimming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reswum
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reswimming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + reswim / reswims
Khẳng định:She reswims the race every day.
Phủ định:She doesn't reswim the race on Sundays.
Nghi vấn:Do you reswim the race often?

I reswim the race every morning.

Tôi bơi lại cuộc đua mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reswimming
Khẳng định:He is reswimming the race right now.
Phủ định:He isn't reswimming the race yet.
Nghi vấn:Are you reswimming the race?

We are reswimming the race right now.

Chúng tôi đang bơi lại cuộc đua ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + reswum
Khẳng định:She has reswum the race already.
Phủ định:They haven't reswum the race yet.
Nghi vấn:Have you ever reswum the race?

He has already reswum the race.

Anh ấy đã bơi lại cuộc đua rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reswimming
Khẳng định:She has been reswimming the race for a while.
Phủ định:I haven't been reswimming the race much lately.
Nghi vấn:How long have you been reswimming the race?

They have been reswimming the race since this morning.

Họ đã bơi lại cuộc đua từ sáng tới giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reswam
Khẳng định:We reswam the race last week.
Phủ định:She didn't reswim the race.
Nghi vấn:Did you reswim the race yesterday?

I reswam the race yesterday.

Hôm qua tôi đã bơi lại cuộc đua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reswimming
Khẳng định:I was reswimming the race when the phone rang.
Phủ định:They weren't reswimming the race.
Nghi vấn:Were you reswimming the race at that time?

She was reswimming the race when the power went out.

Cô ấy đang bơi lại cuộc đua thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reswum
Khẳng định:He had reswum the race before we arrived.
Phủ định:She hadn't reswum the race when we asked.
Nghi vấn:Had they reswum the race by then?

The team had reswum the race before the deadline.

Nhóm đã bơi lại cuộc đua trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reswimming
Khẳng định:She had been reswimming the race for two hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been reswimming the race long when it happened.
Nghi vấn:Had you been reswimming the race all night?

They had been reswimming the race for weeks before it was noticed.

Họ đã bơi lại cuộc đua suốt nhiều tuần trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + reswim
Khẳng định:I will reswim the race tonight.
Phủ định:She won't reswim the race without help.
Nghi vấn:Will you reswim the race?

We will reswim the race tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ bơi lại cuộc đua.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reswimming
Khẳng định:This time tomorrow I will be reswimming the race.
Phủ định:He won't be reswimming the race next week.
Nghi vấn:Will you be reswimming the race this afternoon?

At 9pm she will be reswimming the race.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang bơi lại cuộc đua.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reswum
Khẳng định:By Friday they will have reswum the race.
Phủ định:She won't have reswum the race by then.
Nghi vấn:Will you have reswum the race by Monday?

By next week he will have reswum the race.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã bơi lại cuộc đua.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reswimming
Khẳng định:By midnight she will have been reswimming the race for six hours.
Phủ định:We won't have been reswimming the race long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been reswimming the race all day by 5pm?

By the time it's done, they will have been reswimming the race for a week.

Đến khi xong, họ sẽ đã bơi lại cuộc đua liên tục một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reswim / reswims
Quá khứ đơn
S + reswam
Tương lai đơn
S + will + reswim
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reswimming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reswimming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reswimming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reswum
Quá khứ hoàn thành
S + had + reswum
Tương lai hoàn thành
S + will have + reswum
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reswimming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reswimming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reswimming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reswim qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have reswam the race.→✓ I have reswum the race.

Reswim là động từ bất quy tắc; V3 là reswum, không phải reswam (đó là V2).

✗ She reswimed the race yesterday.→✓ She reswam the race yesterday.

Quá khứ đơn của reswim là reswam (bất quy tắc), không thêm -ed.

✗ He is reswim the race right now.→✓ He is reswimming the race right now.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (reswimming), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#reswim#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS