Chia động từ resuscitate
All Tenses of the Verb "resuscitate"
Một động từ, mười hai thì. Xem resuscitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resuscitate · resuscitated · will resuscitateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resuscitatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resuscitatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resuscitatingThì hiện tại
The medic resuscitates patients using CPR and a defibrillator.
Nhân viên y tế hồi sức bệnh nhân bằng CPR và máy sốc điện.
The nurses are resuscitating the newborn in the delivery room.
Các y tá đang hồi sức cho trẻ sơ sinh trong phòng sinh.
The doctors have already resuscitated three patients today.
Các bác sĩ đã hồi sức thành công ba bệnh nhân hôm nay.
The paramedics have been resuscitating the man since the ambulance arrived.
Nhân viên cấp cứu đã hồi sức người đàn ông đó từ khi xe cứu thương đến.
Thì quá khứ
The nurse resuscitated the baby immediately after birth.
Y tá đã hồi sức cho em bé ngay sau khi sinh.
The medics were resuscitating the driver when help arrived.
Nhân viên y tế đang hồi sức tài xế khi lực lượng hỗ trợ đến.
The nurses had resuscitated the infant before the specialist got there.
Các y tá đã hồi sức cho trẻ sơ sinh trước khi bác sĩ chuyên khoa đến.
The doctors had been resuscitating the man for half an hour before he stabilized.
Các bác sĩ đã hồi sức người đàn ông đó nửa tiếng trước khi anh ổn định.
Thì tương lai
The doctors will resuscitate the patient as soon as he arrives.
Các bác sĩ sẽ hồi sức bệnh nhân ngay khi anh ấy đến.
The medics will be resuscitating the driver when the second unit arrives.
Nhân viên y tế sẽ đang hồi sức tài xế khi đội thứ hai đến.
By midnight the doctors will have resuscitated every patient in the ward.
Đến nửa đêm các bác sĩ sẽ đã hồi sức xong mọi bệnh nhân trong khoa.
By the time the ambulance gets there, the medics will have been resuscitating the man for ten minutes.
Đến khi xe cứu thương tới, nhân viên y tế sẽ đã hồi sức người đàn ông đó suốt mười phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resuscitate / resuscitates | Quá khứ đơn S + resuscitated | Tương lai đơn S + will + resuscitate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resuscitating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resuscitating | Tương lai tiếp diễn S + will be + resuscitating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resuscitated | Quá khứ hoàn thành S + had + resuscitated | Tương lai hoàn thành S + will have + resuscitated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resuscitating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resuscitating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resuscitating |
Luyện chia resuscitate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: resuscitates.
Sau have/has phải dùng V3 (resuscitated), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu sau was/were.

