Chia động từ result
All Tenses of the Verb "result"
Một động từ, mười hai thì. Xem result biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
result · resulted · will resultViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resultingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resultedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resultingThì hiện tại
Heavy rain often results in flooding in this area.
Mưa lớn thường gây ra ngập lụt ở khu vực này.
The drought is resulting in severe water shortages.
Hạn hán đang gây ra tình trạng thiếu nước nghiêm trọng.
The reforms have resulted in a stronger economy.
Các cải cách đã dẫn đến một nền kinh tế vững mạnh hơn.
The strikes have been resulting in delays for weeks.
Các cuộc đình công đã gây ra chậm trễ trong nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
The crash resulted in three deaths.
Vụ tai nạn đã khiến ba người thiệt mạng.
The delays were resulting in serious losses at the time.
Sự chậm trễ khi đó đang gây ra những tổn thất nghiêm trọng.
The mistake had already resulted in huge losses by the time they noticed.
Sai lầm đó đã gây ra tổn thất lớn trước khi họ nhận ra.
The strategy had been resulting in steady gains for a year before the crash.
Chiến lược đó đã mang lại lợi nhuận ổn định suốt một năm trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The merger will result in a stronger company.
Việc sáp nhập sẽ tạo ra một công ty vững mạnh hơn.
By 2030 automation will be resulting in fewer factory jobs.
Đến năm 2030, tự động hóa sẽ đang khiến số việc làm nhà máy giảm đi.
By next month the delay will have resulted in extra costs.
Đến tháng sau, sự chậm trễ sẽ đã gây ra thêm chi phí.
By next June the reforms will have been resulting in growth for two years.
Đến tháng Sáu tới, các cải cách sẽ đã mang lại tăng trưởng được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + result / results | Quá khứ đơn S + resulted | Tương lai đơn S + will + result |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resulting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resulting | Tương lai tiếp diễn S + will be + resulting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resulted | Quá khứ hoàn thành S + had + resulted | Tương lai hoàn thành S + will have + resulted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resulting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resulting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resulting |
Luyện chia result qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Result đi với giới từ 'in' (result in), không dùng 'to'.
Result in cần giới từ 'in' trước tân ngữ, không được bỏ giới từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → phải chia quá khứ đơn 'resulted'.
