Chia động từ restructure
All Tenses of the Verb "restructure"
Một động từ, mười hai thì. Xem restructure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh kinh doanh.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
restructure · restructured · will restructureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + restructuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + restructuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + restructuringThì hiện tại
Large corporations often restructure to stay competitive.
Các tập đoàn lớn thường tái cấu trúc để duy trì sức cạnh tranh.
We are restructuring our debt to lower monthly payments.
Chúng tôi đang tái cơ cấu khoản nợ để giảm số tiền phải trả hàng tháng.
The corporation has restructured its leadership team.
Tập đoàn đã tái cấu trúc đội ngũ lãnh đạo.
They have been restructuring the business since the acquisition.
Họ đã tái cấu trúc doanh nghiệp từ sau vụ mua lại.
Thì quá khứ
The bank restructured its loan portfolio last year.
Ngân hàng đã tái cấu trúc danh mục cho vay vào năm ngoái.
The firm was restructuring its debt when the lawsuit was filed.
Công ty đang tái cơ cấu khoản nợ khi vụ kiện được đệ trình.
The business had already restructured before the new CEO arrived.
Doanh nghiệp đã tái cấu trúc trước khi CEO mới đến.
The company had been restructuring its debt for months before the deal closed.
Công ty đã tái cơ cấu khoản nợ trong nhiều tháng trước khi thương vụ hoàn tất.
Thì tương lai
The board will restructure the company after the merger.
Hội đồng quản trị sẽ tái cấu trúc công ty sau vụ sáp nhập.
This time next year, the firm will be restructuring its global operations.
Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang tái cấu trúc hoạt động toàn cầu.
By the end of the year, the company will have restructured three divisions.
Đến cuối năm, công ty sẽ đã tái cấu trúc ba bộ phận.
By 2029 the firm will have been restructuring its operations for five years.
Đến năm 2029, công ty sẽ đã tái cấu trúc hoạt động suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + restructure / restructures | Quá khứ đơn S + restructured | Tương lai đơn S + will + restructure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + restructuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + restructuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + restructuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + restructured | Quá khứ hoàn thành S + had + restructured | Tương lai hoàn thành S + will have + restructured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + restructuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + restructuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + restructuring |
Luyện chia restructure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the company' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải là V-ing (restructuring), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

