Chia động từ restring
All Tenses of the Verb "restring"
Một động từ, mười hai thì. Xem restring biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
restring · restrung · will restringViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + restringingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + restrungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + restringingThì hiện tại
I restring the racket every morning.
Tôi căng lại dây cho cây vợt mỗi sáng.
We are restringing the racket right now.
Chúng tôi đang căng lại dây cho cây vợt ngay bây giờ.
He has already restrung the racket.
Anh ấy đã căng lại dây cho cây vợt rồi.
They have been restringing the racket since this morning.
Họ đã căng lại dây cho cây vợt từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I restrung the racket yesterday.
Hôm qua tôi đã căng lại dây cho cây vợt.
She was restringing the racket when the power went out.
Cô ấy đang căng lại dây cho cây vợt thì mất điện.
The team had restrung the racket before the deadline.
Nhóm đã căng lại dây cho cây vợt trước hạn chót.
They had been restringing the racket for weeks before it was noticed.
Họ đã căng lại dây cho cây vợt suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will restring the racket tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ căng lại dây cho cây vợt.
At 9pm she will be restringing the racket.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang căng lại dây cho cây vợt.
By next week he will have restrung the racket.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã căng lại dây cho cây vợt.
By the time it's done, they will have been restringing the racket for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã căng lại dây cho cây vợt liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + restring / restrings | Quá khứ đơn S + restrung | Tương lai đơn S + will + restring |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + restringing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + restringing | Tương lai tiếp diễn S + will be + restringing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + restrung | Quá khứ hoàn thành S + had + restrung | Tương lai hoàn thành S + will have + restrung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + restringing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + restringing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + restringing |
Luyện chia restring qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Restring là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (restrung), không phải restringed.
Quá khứ đơn của restring là restrung (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (restringing), không dùng động từ nguyên mẫu.
