Chia động từ restrike
All Tenses of the Verb "restrike"
Một động từ, mười hai thì. Xem restrike biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
restrike · restruck · will restrikeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + restrikingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + restruckNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + restrikingThì hiện tại
I restrike the coin every morning.
Tôi đúc lại đồng xu mỗi sáng.
We are restriking the coin right now.
Chúng tôi đang đúc lại đồng xu ngay bây giờ.
He has already restruck the coin.
Anh ấy đã đúc lại đồng xu rồi.
They have been restriking the coin since this morning.
Họ đã đúc lại đồng xu từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I restruck the coin yesterday.
Hôm qua tôi đã đúc lại đồng xu.
She was restriking the coin when the power went out.
Cô ấy đang đúc lại đồng xu thì mất điện.
The team had restruck the coin before the deadline.
Nhóm đã đúc lại đồng xu trước hạn chót.
They had been restriking the coin for weeks before it was noticed.
Họ đã đúc lại đồng xu suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will restrike the coin tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ đúc lại đồng xu.
At 9pm she will be restriking the coin.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang đúc lại đồng xu.
By next week he will have restruck the coin.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đúc lại đồng xu.
By the time it's done, they will have been restriking the coin for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã đúc lại đồng xu liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + restrike / restrikes | Quá khứ đơn S + restruck | Tương lai đơn S + will + restrike |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + restriking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + restriking | Tương lai tiếp diễn S + will be + restriking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + restruck | Quá khứ hoàn thành S + had + restruck | Tương lai hoàn thành S + will have + restruck |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + restriking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + restriking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + restriking |
Luyện chia restrike qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Restrike là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (restruck), không phải restriked.
Quá khứ đơn của restrike là restruck (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (restriking), không dùng động từ nguyên mẫu.
