Chia động từ restrict
All Tenses of the Verb "restrict"
Một động từ, mười hai thì. Xem *restrict* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
restrict · restricted · will restrictViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + restrictingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + restrictedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + restrictingThì hiện tại
The government restricts the use of certain chemicals.
Chính phủ hạn chế việc sử dụng một số hóa chất nhất định.
The company is restricting internet usage during work hours.
Công ty đang hạn chế sử dụng internet trong giờ làm việc.
The platform has restricted certain content for younger users.
Nền tảng đã hạn chế một số nội dung đối với người dùng nhỏ tuổi.
The airline has been restricting baggage weight since last year.
Hãng hàng không đã hạn chế trọng lượng hành lý từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The judge restricted the defendant's movements after the trial.
Thẩm phán đã hạn chế việc đi lại của bị cáo sau phiên tòa.
The school was restricting outdoor activities during the heatwave.
Trường đang hạn chế các hoạt động ngoài trời trong đợt nắng nóng.
The platform had restricted the account before we reported it.
Nền tảng đã hạn chế tài khoản trước khi chúng tôi báo cáo.
The factory had been restricting output for a year before shutting down.
Nhà máy đã hạn chế sản lượng một năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The regulation will restrict harmful emissions from factories.
Quy định sẽ hạn chế khí thải độc hại từ các nhà máy.
Next year, the platform will be restricting certain ad types.
Năm tới, nền tảng sẽ đang hạn chế một số loại quảng cáo nhất định.
By next year, the council will have restricted overnight parking in all zones.
Đến năm sau, hội đồng sẽ đã hạn chế đỗ xe qua đêm ở tất cả các khu vực.
By 2028, the city will have been restricting vehicle emissions for a decade.
Đến 2028, thành phố sẽ đã hạn chế khí thải xe cộ được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + restrict / restricts | Quá khứ đơn S + restricted | Tương lai đơn S + will + restrict |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + restricting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + restricting | Tương lai tiếp diễn S + will be + restricting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + restricted | Quá khứ hoàn thành S + had + restricted | Tương lai hoàn thành S + will have + restricted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + restricting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + restricting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + restricting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (the law) phải thêm -s: restricts.
Câu bị động dùng be + V3 (past participle): is restricted, không phải is restrict.
Thì hoàn thành tiếp diễn cần have been + V-ing; dùng 'for' với khoảng thời gian, không dùng 'since years'.
