Chia động từ restore
All Tenses of the Verb "restore"
Một động từ, mười hai thì. Xem *restore* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
restore · restored · will restoreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + restoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + restoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + restoringThì hiện tại
This museum restores historical artifacts.
Bảo tàng này phục chế các di vật lịch sử.
We are restoring the ancient temple right now.
Chúng tôi đang phục chế ngôi đền cổ ngay bây giờ.
He has already restored the antique clock.
Anh ấy đã phục chế xong chiếc đồng hồ cổ rồi.
They have been restoring the church since 2020.
Họ đã phục chế nhà thờ này từ năm 2020.
Thì quá khứ
I restored my computer settings yesterday.
Hôm qua tôi đã khôi phục cài đặt máy tính.
She was restoring the sculpture when I arrived.
Cô ấy đang phục chế bức tượng khi tôi đến.
The technician had restored the backup before the crash.
Kỹ thuật viên đã khôi phục bản sao lưu trước khi hệ thống gặp sự cố.
They had been restoring the fortress for a decade before it reopened.
Họ đã phục chế pháo đài suốt một thập kỷ trước khi nó mở cửa lại.
Thì tương lai
We will restore the garden next spring.
Mùa xuân tới chúng tôi sẽ phục chế khu vườn.
At 8am I will be restoring the server.
8 giờ sáng tôi sẽ đang khôi phục máy chủ.
By next year he will have restored ten old cars.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã phục chế xong mười chiếc xe cổ.
By 2030 they will have been restoring that castle for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã phục chế lâu đài đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + restore / restores | Quá khứ đơn S + restored | Tương lai đơn S + will + restore |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + restoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + restoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + restoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + restored | Quá khứ hoàn thành S + had + restored | Tương lai hoàn thành S + will have + restored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + restoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + restoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + restoring |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (restored), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
