Chia động từ restock
All Tenses of the Verb "restock"
Một động từ, mười hai thì. Xem restock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
restock · restocked · will restockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + restockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + restockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + restockingThì hiện tại
The staff restocks the fruit section every morning.
Nhân viên nhập hàng vào quầy trái cây mỗi sáng.
The team is restocking the store for the weekend rush.
Nhóm đang nhập hàng cho cửa hàng phục vụ dịp cuối tuần.
He has just restocked the drinks fridge.
Anh ấy vừa mới nhập hàng vào tủ lạnh đựng đồ uống.
The team has been restocking the aisles all afternoon.
Nhóm đã nhập hàng vào các lối đi suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The staff restocked the drinks aisle this morning.
Nhân viên đã nhập hàng vào lối đi đồ uống sáng nay.
We were restocking the warehouse throughout the night.
Chúng tôi đã đang nhập hàng vào kho suốt cả đêm.
By 8am, the staff had restocked all the shelves.
Đến 8 giờ sáng, nhân viên đã nhập hàng xong tất cả các kệ.
The team had been restocking the shop since midnight before dawn broke.
Nhóm đã nhập hàng vào cửa hàng từ nửa đêm trước khi trời sáng.
Thì tương lai
We will restock the shop before the weekend.
Chúng tôi sẽ nhập hàng cho cửa hàng trước cuối tuần.
At 6am, the staff will be restocking the display cases.
6 giờ sáng, nhân viên sẽ đang nhập hàng vào tủ trưng bày.
By the end of the day, we will have restocked the entire store.
Đến cuối ngày, chúng tôi sẽ đã nhập hàng xong toàn bộ cửa hàng.
By 2027, the company will have been restocking its outlets for five years.
Đến năm 2027, công ty sẽ đã nhập hàng cho các cửa hàng của mình trong suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + restock / restocks | Quá khứ đơn S + restocked | Tương lai đơn S + will + restock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + restocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + restocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + restocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + restocked | Quá khứ hoàn thành S + had + restocked | Tương lai hoàn thành S + will have + restocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + restocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + restocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + restocking |
Luyện chia restock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (restocked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn restocked.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (restocking), không dùng nguyên mẫu.

