GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ restock

All Tenses of the Verb "restock"

Một động từ, mười hai thì. Xem restock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrestock
V2 · QUÁ KHỨrestocked
V3 · PHÂN TỪrestocked
V-INGrestocking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

restock · restocked · will restock
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + restocking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + restocked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + restocking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + restock / restocks
Khẳng định:The supermarket restocks its shelves every night.
Phủ định:It doesn't restock on public holidays.
Nghi vấn:Does the store restock the fridges daily?

The staff restocks the fruit section every morning.

Nhân viên nhập hàng vào quầy trái cây mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + restocking
Khẳng định:She is restocking the shelves right now.
Phủ định:They aren't restocking the warehouse today.
Nghi vấn:Is he restocking the pharmacy this afternoon?

The team is restocking the store for the weekend rush.

Nhóm đang nhập hàng cho cửa hàng phục vụ dịp cuối tuần.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + restocked
Khẳng định:She has restocked the shelves already.
Phủ định:They haven't restocked the warehouse yet.
Nghi vấn:Have you restocked the first-aid kit?

He has just restocked the drinks fridge.

Anh ấy vừa mới nhập hàng vào tủ lạnh đựng đồ uống.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + restocking
Khẳng định:We have been restocking the shop since dawn.
Phủ định:She hasn't been restocking the shelves recently.
Nghi vấn:How long have you been restocking the store today?

The team has been restocking the aisles all afternoon.

Nhóm đã nhập hàng vào các lối đi suốt cả buổi chiều.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + restocked
Khẳng định:The workers restocked the shelves last night.
Phủ định:She didn't restock the pantry yesterday.
Nghi vấn:Did they restock the warehouse before the holiday?

The staff restocked the drinks aisle this morning.

Nhân viên đã nhập hàng vào lối đi đồ uống sáng nay.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + restocking
Khẳng định:He was restocking the shelves when the manager arrived.
Phủ định:They weren't restocking the store at that hour.
Nghi vấn:Was she restocking the fridge when you called?

We were restocking the warehouse throughout the night.

Chúng tôi đã đang nhập hàng vào kho suốt cả đêm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + restocked
Khẳng định:She had restocked the shelves before the store opened.
Phủ định:They hadn't restocked the warehouse before the sale started.
Nghi vấn:Had he restocked the pharmacy before the inspection?

By 8am, the staff had restocked all the shelves.

Đến 8 giờ sáng, nhân viên đã nhập hàng xong tất cả các kệ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + restocking
Khẳng định:They had been restocking the store for hours before it opened.
Phủ định:She hadn't been restocking the shelves before the manager arrived.
Nghi vấn:Had you been restocking the warehouse all night before the delivery?

The team had been restocking the shop since midnight before dawn broke.

Nhóm đã nhập hàng vào cửa hàng từ nửa đêm trước khi trời sáng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + restock
Khẳng định:The store will restock its shelves tomorrow.
Phủ định:They won't restock the warehouse until Monday.
Nghi vấn:Will you restock the pharmacy this week?

We will restock the shop before the weekend.

Chúng tôi sẽ nhập hàng cho cửa hàng trước cuối tuần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + restocking
Khẳng định:This time tomorrow, they will be restocking the warehouse.
Phủ định:She won't be restocking the shelves during the audit.
Nghi vấn:Will you be restocking the store this evening?

At 6am, the staff will be restocking the display cases.

6 giờ sáng, nhân viên sẽ đang nhập hàng vào tủ trưng bày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + restocked
Khẳng định:By Friday, they will have restocked all the shelves.
Phủ định:She won't have restocked the pantry by then.
Nghi vấn:Will you have restocked the warehouse by next week?

By the end of the day, we will have restocked the entire store.

Đến cuối ngày, chúng tôi sẽ đã nhập hàng xong toàn bộ cửa hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + restocking
Khẳng định:By next month, they will have been restocking the shop for a year.
Phủ định:We won't have been restocking the warehouse for long by then.
Nghi vấn:Will you have been restocking the store for six months by June?

By 2027, the company will have been restocking its outlets for five years.

Đến năm 2027, công ty sẽ đã nhập hàng cho các cửa hàng của mình trong suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + restock / restocks
Quá khứ đơn
S + restocked
Tương lai đơn
S + will + restock
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + restocking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + restocking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + restocking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + restocked
Quá khứ hoàn thành
S + had + restocked
Tương lai hoàn thành
S + will have + restocked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + restocking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + restocking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + restocking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia restock qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have restock the shelves.I have restocked the shelves.

Sau have/has phải dùng V3 (restocked), không dùng nguyên mẫu.

She restock the store yesterday.She restocked the store yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn restocked.

He is restock the fridge now.He is restocking the fridge now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (restocking), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#restock#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS