GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rest

All Tenses of the Verb "rest"

Một động từ, mười hai thì. Xem rest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrest
V2 · QUÁ KHỨrested
V3 · PHÂN TỪrested
V-INGresting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rest · rested · will rest
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + resting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rested
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + resting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật về việc nghỉ ngơi.
S + rest / rests
Khẳng định:He rests every afternoon.
Phủ định:She doesn't rest enough.
Nghi vấn:Does the doctor recommend that you rest?

I rest for ten minutes after lunch.

Tôi nghỉ ngơi mười phút sau bữa trưa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc nghỉ ngơi đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + resting
Khẳng định:She is resting in her room now.
Phủ định:He isn't resting well tonight.
Nghi vấn:Are you resting after the trip?

The patient is resting comfortably in bed.

Bệnh nhân đang nghỉ ngơi thoải mái trên giường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc nghỉ ngơi vừa xong hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + rested
Khẳng định:She has rested well this week.
Phủ định:He hasn't rested since the surgery.
Nghi vấn:Have you rested enough today?

I have rested for an hour already.

Tôi đã nghỉ ngơi một tiếng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình nghỉ ngơi kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + resting
Khẳng định:He has been resting all morning.
Phủ định:She hasn't been resting properly lately.
Nghi vấn:How long have you been resting your leg?

They have been resting by the lake since noon.

Họ đã nghỉ ngơi bên hồ từ trưa đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc nghỉ ngơi đã xong tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rested
Khẳng định:We rested for a while under the tree.
Phủ định:She didn't rest after the long flight.
Nghi vấn:Did you rest well last night?

He rested his eyes for a moment.

Anh ấy đã nhắm mắt nghỉ ngơi một lát.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc nghỉ ngơi đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + resting
Khẳng định:She was resting when the phone rang.
Phủ định:They weren't resting when the alarm went off.
Nghi vấn:Was he resting at noon?

I was resting on the sofa when you called.

Tôi đang nghỉ ngơi trên ghế sofa khi bạn gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc nghỉ ngơi đã xong trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + rested
Khẳng định:She had rested before the match began.
Phủ định:He hadn't rested enough before the trip.
Nghi vấn:Had you rested before the long drive?

They had rested for an hour before continuing the hike.

Họ đã nghỉ một tiếng trước khi tiếp tục leo núi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian nghỉ ngơi liên tục trước một mốc quá khứ.
S + had been + resting
Khẳng định:She had been resting for hours before she felt better.
Phủ định:He hadn't been resting long before the pain returned.
Nghi vấn:Had they been resting all day before the storm hit?

We had been resting by the river before the rain started.

Chúng tôi đã nghỉ ngơi bên bờ sông trước khi trời mưa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời hoặc dự đoán về việc nghỉ ngơi trong tương lai.
S + will + rest
Khẳng định:I will rest after this task.
Phủ định:She won't rest until the job is done.
Nghi vấn:Will you rest tomorrow?

We will rest at the next stop.

Chúng tôi sẽ nghỉ ngơi ở điểm dừng tiếp theo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc nghỉ ngơi sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + resting
Khẳng định:This time tomorrow, I will be resting at home.
Phủ định:He won't be resting during the flight.
Nghi vấn:Will you be resting this weekend?

At 3pm she will be resting after the surgery.

3 giờ chiều cô ấy sẽ đang nghỉ ngơi sau ca phẫu thuật.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc nghỉ ngơi sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rested
Khẳng định:By tonight she will have rested enough.
Phủ định:He won't have rested fully by tomorrow.
Nghi vấn:Will you have rested before the game starts?

By the time we arrive, they will have rested for hours.

Đến lúc chúng tôi tới nơi, họ sẽ đã nghỉ ngơi nhiều giờ rồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian nghỉ ngơi liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + resting
Khẳng định:By noon she will have been resting for three hours.
Phủ định:He won't have been resting long by the time we leave.
Nghi vấn:Will you have been resting for a week by Monday?

By evening, he will have been resting for the whole day.

Đến tối, anh ấy sẽ đã nghỉ ngơi suốt cả ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rest / rests
Quá khứ đơn
S + rested
Tương lai đơn
S + will + rest
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + resting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + resting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + resting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rested
Quá khứ hoàn thành
S + had + rested
Tương lai hoàn thành
S + will have + rested
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + resting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + resting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + resting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rest qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She rest every day.She rests every day.

Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn (rests).

He is resting since morning.He has been resting since morning.

Với 'since' chỉ mốc bắt đầu, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

I rested yesterday already.I have already rested today.

Với 'already' nhấn mạnh liên hệ hiện tại, thường dùng hiện tại hoàn thành thay vì quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rest#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS