Chia động từ rest
All Tenses of the Verb "rest"
Một động từ, mười hai thì. Xem rest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rest · rested · will restViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + restingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + restedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + restingThì hiện tại
I rest for ten minutes after lunch.
Tôi nghỉ ngơi mười phút sau bữa trưa.
The patient is resting comfortably in bed.
Bệnh nhân đang nghỉ ngơi thoải mái trên giường.
I have rested for an hour already.
Tôi đã nghỉ ngơi một tiếng rồi.
They have been resting by the lake since noon.
Họ đã nghỉ ngơi bên hồ từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
He rested his eyes for a moment.
Anh ấy đã nhắm mắt nghỉ ngơi một lát.
I was resting on the sofa when you called.
Tôi đang nghỉ ngơi trên ghế sofa khi bạn gọi.
They had rested for an hour before continuing the hike.
Họ đã nghỉ một tiếng trước khi tiếp tục leo núi.
We had been resting by the river before the rain started.
Chúng tôi đã nghỉ ngơi bên bờ sông trước khi trời mưa.
Thì tương lai
We will rest at the next stop.
Chúng tôi sẽ nghỉ ngơi ở điểm dừng tiếp theo.
At 3pm she will be resting after the surgery.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang nghỉ ngơi sau ca phẫu thuật.
By the time we arrive, they will have rested for hours.
Đến lúc chúng tôi tới nơi, họ sẽ đã nghỉ ngơi nhiều giờ rồi.
By evening, he will have been resting for the whole day.
Đến tối, anh ấy sẽ đã nghỉ ngơi suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rest / rests | Quá khứ đơn S + rested | Tương lai đơn S + will + rest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resting | Tương lai tiếp diễn S + will be + resting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rested | Quá khứ hoàn thành S + had + rested | Tương lai hoàn thành S + will have + rested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resting |
Luyện chia rest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn (rests).
Với 'since' chỉ mốc bắt đầu, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Với 'already' nhấn mạnh liên hệ hiện tại, thường dùng hiện tại hoàn thành thay vì quá khứ đơn.
