Chia động từ respond
All Tenses of the Verb "respond"
Một động từ, mười hai thì. Xem *respond* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
respond · responded · will respondViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + respondingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + respondedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + respondingThì hiện tại
The support team responds within 24 hours.
Đội hỗ trợ phản hồi trong vòng 24 giờ.
He is responding to comments on the post right now.
Anh ấy đang trả lời các bình luận trên bài đăng ngay bây giờ.
They have already responded to our proposal.
Họ đã phản hồi đề xuất của chúng tôi rồi.
He has been responding to survey feedback all week.
Anh ấy đã phản hồi các ý kiến khảo sát suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
The company responded to the criticism last week.
Công ty đã phản hồi lời chỉ trích vào tuần trước.
He was responding to a review when the site crashed.
Anh ấy đang trả lời một đánh giá thì trang web bị sập.
By the time I checked, he had already responded.
Khi tôi kiểm tra, anh ấy đã phản hồi rồi.
He had been responding to complaints for weeks before the issue was fixed.
Anh ấy đã phản hồi các khiếu nại suốt nhiều tuần trước khi vấn đề được khắc phục.
Thì tương lai
He will respond to the offer next week.
Anh ấy sẽ phản hồi lời đề nghị vào tuần tới.
This time tomorrow I will be responding to interview questions.
Giờ này ngày mai tôi sẽ đang trả lời các câu hỏi phỏng vấn.
By next month they will have responded to all applicants.
Đến tháng sau họ sẽ đã phản hồi tất cả ứng viên.
By 2027 the team will have been responding to reviews for five years.
Đến 2027 đội ngũ sẽ đã phản hồi các đánh giá được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + respond / responds | Quá khứ đơn S + responded | Tương lai đơn S + will + respond |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + responding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + responding | Tương lai tiếp diễn S + will be + responding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + responded | Quá khứ hoàn thành S + had + responded | Tương lai hoàn thành S + will have + responded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + responding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + responding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + responding |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
'Respond to' đi với tân ngữ trực tiếp, không dùng cấu trúc 'question of me'.
