Chia động từ respire
All Tenses of the Verb "respire"
Một động từ, mười hai thì. Xem respire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
respire · respired · will respireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + respiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + respiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + respiringThì hiện tại
All living organisms respire to release energy.
Mọi sinh vật sống đều hô hấp để giải phóng năng lượng.
The cells are respiring faster during exercise.
Các tế bào đang hô hấp nhanh hơn khi vận động.
The lungs have respired efficiently throughout the test.
Phổi đã hô hấp hiệu quả suốt bài kiểm tra.
The tissue has been respiring continuously since the experiment began.
Mô đã hô hấp liên tục kể từ khi thí nghiệm bắt đầu.
Thì quá khứ
The organism respired normally before the test ended.
Sinh vật đã hô hấp bình thường trước khi bài kiểm tra kết thúc.
The cells were respiring actively when the oxygen ran out.
Các tế bào đang hô hấp mạnh khi oxy cạn kiệt.
The cells had respired for hours before we intervened.
Các tế bào đã hô hấp hàng giờ trước khi chúng tôi can thiệp.
The tissue had been respiring slowly before oxygen levels rose.
Mô đã hô hấp chậm trước khi nồng độ oxy tăng lên.
Thì tương lai
The cells will respire faster once conditions improve.
Các tế bào sẽ hô hấp nhanh hơn khi điều kiện cải thiện.
This time next week the tissue will be respiring steadily.
Giờ này tuần sau mô sẽ đang hô hấp ổn định.
By next week the culture will have respired through its nutrient supply.
Đến tuần sau, mẫu nuôi cấy sẽ đã hô hấp hết nguồn dinh dưỡng.
By the end of the study it will have been respiring continuously for weeks.
Đến cuối nghiên cứu, nó sẽ đã hô hấp liên tục trong nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + respire / respires | Quá khứ đơn S + respired | Tương lai đơn S + will + respire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + respiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + respiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + respiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + respired | Quá khứ hoàn thành S + had + respired | Tương lai hoàn thành S + will have + respired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + respiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + respiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + respiring |
Luyện chia respire qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the cell) dùng has, không dùng have.
Sự thật khoa học lặp lại dùng hiện tại đơn, không dùng V-ing một mình.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

