Chia động từ respect
All Tenses of the Verb "respect"
Một động từ, mười hai thì. Xem *respect* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, thái độ — không nhấn vào quá trình.
respect · respected · will respectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + respectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + respectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + respectingThì hiện tại
Good leaders respect their team members.
Những nhà lãnh đạo giỏi tôn trọng các thành viên trong nhóm của họ.
They are respecting the local customs during their visit.
Họ đang tôn trọng phong tục địa phương trong chuyến thăm.
The company has respected environmental standards for years.
Công ty đã tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường trong nhiều năm.
The community has been respecting this sacred site for generations.
Cộng đồng đã tôn trọng nơi linh thiêng này qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The students respected their teacher greatly last semester.
Học sinh rất tôn trọng giáo viên của mình trong học kỳ vừa qua.
Everyone was respecting the moment of silence during the ceremony.
Mọi người đang tôn trọng phút묵 mặc niệm trong buổi lễ.
The team had respected the coach's instructions before the strategy changed.
Đội đã tôn trọng chỉ dẫn của huấn luyện viên trước khi chiến lược thay đổi.
The employees had been respecting the no-phone rule for months before it was lifted.
Nhân viên đã tuân thủ quy định không dùng điện thoại trong nhiều tháng trước khi nó được bỏ.
Thì tương lai
The new manager will respect everyone's ideas equally.
Người quản lý mới sẽ tôn trọng ý kiến của mọi người như nhau.
The visiting delegates will be respecting local etiquette throughout their stay.
Các đoàn đại biểu thăm quan sẽ tuân thủ phép lịch sự địa phương trong suốt chuyến ở.
By the end of the project, the team will have respected every client requirement.
Đến cuối dự án, nhóm sẽ đã tôn trọng mọi yêu cầu của khách hàng.
By next month, the team will have been respecting the new code of conduct for a year.
Đến tháng sau, nhóm sẽ đã tuân thủ bộ quy tắc ứng xử mới trong một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + respect / respects | Quá khứ đơn S + respected | Tương lai đơn S + will + respect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + respecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + respecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + respecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + respected | Quá khứ hoàn thành S + had + respected | Tương lai hoàn thành S + will have + respected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + respecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + respecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + respecting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she) → động từ phải thêm -s: respects.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu không có -d/-ed.
