Chia động từ resolve
All Tenses of the Verb "resolve"
Một động từ, mười hai thì. Xem *resolve* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
resolve · resolved · will resolveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resolvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resolvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resolvingThì hiện tại
Our team resolves technical problems within 24 hours.
Nhóm của chúng tôi giải quyết các sự cố kỹ thuật trong vòng 24 giờ.
The support team is resolving customer complaints today.
Nhóm hỗ trợ đang giải quyết khiếu nại của khách hàng hôm nay.
The team has resolved all outstanding bugs before the release.
Nhóm đã giải quyết tất cả lỗi còn tồn đọng trước khi phát hành.
She has been resolving customer issues since she joined the team.
Cô ấy đã giải quyết các vấn đề của khách hàng kể từ khi gia nhập nhóm.
Thì quá khứ
We resolved the conflict through open communication.
Chúng tôi đã giải quyết mâu thuẫn thông qua giao tiếp cởi mở.
The engineers were resolving the outage when the CEO arrived.
Các kỹ sư đang xử lý sự cố ngừng hoạt động khi giám đốc điều hành đến.
The dispute had resolved before the lawyers got involved.
Tranh chấp đã được giải quyết trước khi luật sư can thiệp.
She had been resolving the technical error for hours before finding the fix.
Cô ấy đã xử lý lỗi kỹ thuật nhiều tiếng đồng hồ trước khi tìm ra cách khắc phục.
Thì tương lai
The new policy will resolve most of the disputes automatically.
Chính sách mới sẽ giải quyết hầu hết các tranh chấp một cách tự động.
At 9am Monday, the engineers will be resolving the server errors.
Vào 9 giờ thứ Hai, các kỹ sư sẽ đang xử lý lỗi máy chủ.
By next month, the team will have resolved every outstanding complaint.
Đến tháng sau, nhóm sẽ đã giải quyết mọi khiếu nại còn tồn đọng.
By 2030, the mediators will have been resolving regional conflicts for a decade.
Đến 2030, các hòa giải viên sẽ đã giải quyết xung đột khu vực được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resolve / resolves | Quá khứ đơn S + resolved | Tương lai đơn S + will + resolve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resolving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resolving | Tương lai tiếp diễn S + will be + resolving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resolved | Quá khứ hoàn thành S + had + resolved | Tương lai hoàn thành S + will have + resolved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resolving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resolving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resolving |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn: resolved.
Câu bị động dùng be + V3 (past participle): is resolved, không phải is resolve.
Nếu sự việc đã kết thúc tại một thời điểm cụ thể, dùng quá khứ đơn thay vì hiện tại hoàn thành.
