Chia động từ resit
All Tenses of the Verb "resit"
Một động từ, mười hai thì. Xem resit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resit · resat · will resitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resatNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resittingThì hiện tại
Many students resit their maths exam in the summer.
Nhiều học sinh thi lại môn toán vào mùa hè.
They are resitting the module this semester.
Họ đang thi lại học phần đó trong học kỳ này.
He has already resat the driving test.
Anh ấy đã thi lại bằng lái xe rồi.
They have been resitting the course since spring.
Họ đã thi lại khóa học đó từ mùa xuân.
Thì quá khứ
I resat my final exam last summer.
Tôi đã thi lại kỳ thi cuối kỳ vào mùa hè năm ngoái.
She was resitting the module when she got the offer.
Cô ấy đang thi lại học phần đó thì nhận được lời mời.
She had already resat the exam when the results came out.
Cô ấy đã thi lại kỳ thi trước khi kết quả được công bố.
He had been resitting the test for months before he succeeded.
Anh ấy đã thi lại bài kiểm tra đó nhiều tháng trước khi thành công.
Thì tương lai
He will resit his final exam in the autumn.
Anh ấy sẽ thi lại kỳ thi cuối kỳ vào mùa thu.
At noon she will be resitting the chemistry exam.
Vào buổi trưa cô ấy sẽ đang thi lại môn hóa.
By next year he will have resat the course twice.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã thi lại khóa học đó hai lần.
By next spring he will have been resitting the exam for three years.
Đến mùa xuân sau anh ấy sẽ đã thi lại kỳ thi đó được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resit / resits | Quá khứ đơn S + resat | Tương lai đơn S + will + resit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + resitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resat | Quá khứ hoàn thành S + had + resat | Tương lai hoàn thành S + will have + resat |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resitting |
Luyện chia resit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (resat), không dùng nguyên mẫu (resit).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (resat).
Phụ âm cuối gấp đôi (t → tt) trước khi thêm -ing vì trọng âm rơi vào âm tiết cuối.
