Chia động từ resist
All Tenses of the Verb "resist"
Một động từ, mười hai thì. Xem resist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
resist · resisted · will resistViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + resistingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + resistedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + resistingThì hiện tại
This fabric resists water very well.
Loại vải này chống thấm nước rất tốt.
The rebels are resisting the government's forces.
Quân nổi dậy đang chống lại lực lượng chính phủ.
The town has resisted the invaders for months.
Thị trấn đã chống lại quân xâm lược suốt nhiều tháng.
The locals have been resisting the new law for months.
Người dân địa phương đã chống lại luật mới suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
He resisted the urge to shout.
Anh ấy đã kìm nén ý muốn hét lên.
The prisoners were resisting the guards when the alarm rang.
Các tù nhân đang chống cự lính canh khi báo động vang lên.
They had resisted the temptation until the very end.
Họ đã cưỡng lại cám dỗ cho đến tận phút cuối.
The fortress had been resisting the siege for months before it fell.
Pháo đài đã chống lại cuộc vây hãm suốt nhiều tháng trước khi thất thủ.
Thì tương lai
The new coating will resist rust for years.
Lớp phủ mới sẽ chống gỉ trong nhiều năm.
Tomorrow the farmers will be resisting the new tax.
Ngày mai, nông dân sẽ đang phản đối loại thuế mới.
By next month, the coating will have resisted three storms.
Đến tháng sau, lớp phủ sẽ đã chống chịu được ba trận bão.
By then, the rebels will have been resisting for a decade.
Đến lúc đó, quân nổi dậy sẽ đã chống cự suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + resist / resists | Quá khứ đơn S + resisted | Tương lai đơn S + will + resist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + resisting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + resisting | Tương lai tiếp diễn S + will be + resisting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + resisted | Quá khứ hoàn thành S + had + resisted | Tương lai hoàn thành S + will have + resisted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + resisting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + resisting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + resisting |
Luyện chia resist qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Resist là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' theo sau.
Sau resist dùng V-ing (gerund), không dùng to-infinitive.
Chủ ngữ số ít (the material) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn (resists).
