GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ resist

All Tenses of the Verb "resist"

Một động từ, mười hai thì. Xem resist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUresist
V2 · QUÁ KHỨresisted
V3 · PHÂN TỪresisted
V-INGresisting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

resist · resisted · will resist
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + resisting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + resisted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + resisting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, khả năng chống lại điều gì đó.
S + resist / resists
Khẳng định:She resists temptation easily.
Phủ định:He doesn't resist change well.
Nghi vấn:Does the material resist heat?

This fabric resists water very well.

Loại vải này chống thấm nước rất tốt.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc chống lại điều gì đó đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + resisting
Khẳng định:The workers are resisting the new policy.
Phủ định:She isn't resisting the treatment anymore.
Nghi vấn:Are they resisting arrest?

The rebels are resisting the government's forces.

Quân nổi dậy đang chống lại lực lượng chính phủ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc chống lại vừa xảy ra hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + resisted
Khẳng định:She has resisted every offer so far.
Phủ định:They haven't resisted the pressure well.
Nghi vấn:Have you ever resisted such temptation?

The town has resisted the invaders for months.

Thị trấn đã chống lại quân xâm lược suốt nhiều tháng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình chống lại kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + resisting
Khẳng định:They have been resisting the changes for weeks.
Phủ định:She hasn't been resisting treatment lately.
Nghi vấn:How long have you been resisting the urge to quit?

The locals have been resisting the new law for months.

Người dân địa phương đã chống lại luật mới suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc chống lại đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm quá khứ.
S + resisted
Khẳng định:The soldiers resisted the attack bravely.
Phủ định:She didn't resist the change at all.
Nghi vấn:Did the city resist the siege?

He resisted the urge to shout.

Anh ấy đã kìm nén ý muốn hét lên.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc chống lại đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + resisting
Khẳng định:The villagers were resisting the soldiers when help arrived.
Phủ định:She wasn't resisting arrest at the time.
Nghi vấn:Were they resisting the new rules last year?

The prisoners were resisting the guards when the alarm rang.

Các tù nhân đang chống cự lính canh khi báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc chống lại đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + resisted
Khẳng định:The town had resisted for a year before it fell.
Phủ định:She hadn't resisted the offer before finally accepting.
Nghi vấn:Had the rebels resisted long before they surrendered?

They had resisted the temptation until the very end.

Họ đã cưỡng lại cám dỗ cho đến tận phút cuối.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian chống lại liên tục trước một mốc quá khứ.
S + had been + resisting
Khẳng định:They had been resisting the occupation for years before independence.
Phủ định:She hadn't been resisting the disease long before she recovered.
Nghi vấn:Had the workers been resisting the layoffs before the strike ended?

The fortress had been resisting the siege for months before it fell.

Pháo đài đã chống lại cuộc vây hãm suốt nhiều tháng trước khi thất thủ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết tâm chống lại điều gì đó trong tương lai.
S + will + resist
Khẳng định:We will resist any unfair changes.
Phủ định:She won't resist the temptation this time.
Nghi vấn:Will they resist the new regulations?

The new coating will resist rust for years.

Lớp phủ mới sẽ chống gỉ trong nhiều năm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc chống lại sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + resisting
Khẳng định:By next week, the union will be resisting the layoffs.
Phủ định:He won't be resisting the diagnosis by then.
Nghi vấn:Will they be resisting the changes at the meeting tomorrow?

Tomorrow the farmers will be resisting the new tax.

Ngày mai, nông dân sẽ đang phản đối loại thuế mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc chống lại sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + resisted
Khẳng định:By the end of the trial, she will have resisted every temptation.
Phủ định:They won't have resisted the pressure for long by Friday.
Nghi vấn:Will the town have resisted the siege by winter?

By next month, the coating will have resisted three storms.

Đến tháng sau, lớp phủ sẽ đã chống chịu được ba trận bão.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian chống lại liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + resisting
Khẳng định:By 2030 the group will have been resisting the policy for a decade.
Phủ định:She won't have been resisting treatment for long by then.
Nghi vấn:Will they have been resisting the occupation for ten years by then?

By then, the rebels will have been resisting for a decade.

Đến lúc đó, quân nổi dậy sẽ đã chống cự suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + resist / resists
Quá khứ đơn
S + resisted
Tương lai đơn
S + will + resist
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + resisting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + resisting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + resisting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + resisted
Quá khứ hoàn thành
S + had + resisted
Tương lai hoàn thành
S + will have + resisted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + resisting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + resisting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + resisting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia resist qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She resists to the temptation.She resists the temptation.

Resist là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' theo sau.

He resisted to change his mind.He resisted changing his mind.

Sau resist dùng V-ing (gerund), không dùng to-infinitive.

The material resist heat well.The material resists heat well.

Chủ ngữ số ít (the material) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn (resists).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#resist#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS